HSK 7–9 · Bài 502 · Một Trăm Ngày Trước Kỳ Thi Đại Học - Tiếp Sức Cho Học Trò Với 唯有…才… (Ôn Tập)

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 千军万马qiānjūnwànmǎidiom

    thiên quân vạn mã; (ở đây) đám đông thí sinh rất lớn cùng chen vào một cuộc thi

    “每年六月,千军万马同时走进考场。”

    Měi nián liù yuè, qiānjūnwànmǎ tóngshí zǒujìn kǎochǎng.

    Tháng Sáu hằng năm, thiên quân vạn mã thí sinh cùng lúc bước vào phòng thi.

  • 残酷cánkùadj

    khốc liệt, tàn khốc

    “淘汰赛很残酷,输一场就得回家。”

    Táotàisài hěn cánkù, shū yì chǎng jiù děi huíjiā.

    Vòng loại trực tiếp rất khốc liệt, thua một trận là phải về nhà.

  • 攻克gōngkèv

    chinh phục, giải quyết được (một vấn đề khó)

    “她用了一个寒假,终于攻克了物理电学这个难关。”

    Tā yòng le yí gè hánjià, zhōngyú gōngkè le wùlǐ diànxué zhège nánguān.

    Cô ấy mất cả kỳ nghỉ đông, cuối cùng cũng chinh phục được phần điện học vốn là cửa ải khó của môn vật lý.

  • 临línprep

    sắp, ngay trước khi (临考前: ngay trước kỳ thi)

    “临出门前,妈妈又帮他检查了一遍准考证。”

    Lín chūmén qián, māma yòu bāng tā jiǎnchá le yí biàn zhǔnkǎozhèng.

    Ngay trước khi ra khỏi nhà, mẹ lại kiểm tra giúp cậu thẻ dự thi một lượt.

  • 绊脚石bànjiǎoshín

    hòn đá cản đường, trở ngại

    “拖延是很多学生进步路上的绊脚石。”

    Tuōyán shì hěn duō xuésheng jìnbù lùshang de bànjiǎoshí.

    Thói trì hoãn là hòn đá cản đường tiến bộ của nhiều học sinh.

  • 直至zhízhìprep

    cho đến tận, mãi đến

    “图书馆的灯一直亮着,直至深夜。”

    Túshūguǎn de dēng yìzhí liàngzhe, zhízhì shēnyè.

    Đèn thư viện vẫn sáng mãi cho đến tận đêm khuya.

  • 壮zhuàngv

    làm cho mạnh thêm, tiếp thêm (can đảm) (壮胆, 壮壮胆)

    “第一次上台演讲,他让好朋友坐在第一排给自己壮胆。”

    Dìyī cì shàngtái yǎnjiǎng, tā ràng hǎo péngyou zuò zài dìyī pái gěi zìjǐ zhuàngdǎn.

    Lần đầu lên bục thuyết trình, cậu ấy nhờ bạn thân ngồi hàng đầu để tiếp thêm can đảm cho mình.

  • 必将bìjiāngadv

    ắt sẽ, nhất định sẽ

    “今天付出的努力,必将在未来得到回报。”

    Jīntiān fùchū de nǔlì, bìjiāng zài wèilái dédào huíbào.

    Những nỗ lực bỏ ra hôm nay nhất định sẽ được đền đáp trong tương lai.

  • 短暂duǎnzànadj

    ngắn ngủi

    “高中三年很短暂,转眼就要说再见了。”

    Gāozhōng sān nián hěn duǎnzàn, zhuǎnyǎn jiùyào shuō zàijiàn le.

    Ba năm cấp ba thật ngắn ngủi, chớp mắt đã sắp phải nói lời tạm biệt.

  • 居安思危jū'ānsīwēiidiom

    lúc yên ổn phải nghĩ đến lúc gian nguy; (ở đây) đang dẫn đầu cũng không được chủ quan

    “成绩领先的时候更要居安思危,不能松懈。”

    Chéngjì lǐngxiān de shíhou gèng yào jū'ānsīwēi, bù néng sōngxiè.

    Lúc thành tích đang dẫn đầu càng phải cảnh giác, không được lơ là.