HSK 7–9 · Bài 501 · Cân Nhắc Hai Lời Mời Làm Việc - Gợi Ý Khéo Với 何不 (Ôn Tập)
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 参谋cānmóuv
góp ý, tư vấn giúp (cùng cân nhắc một quyết định)
“买房这么大的事,我想请舅舅帮我参谋参谋。”
Mǎi fáng zhème dà de shì, wǒ xiǎng qǐng jiùjiu bāng wǒ cānmóu cānmóu.
Chuyện lớn như mua nhà, tôi muốn nhờ cậu góp ý giúp.
- 八成bāchéngadv
tám phần là, rất có thể
“这么晚还没回消息,他八成又在开会。”
Zhème wǎn hái méi huí xiāoxi, tā bāchéng yòu zài kāihuì.
Muộn thế này vẫn chưa trả lời tin nhắn, tám phần là anh ấy lại đang họp.
- 变通biàntōngv
linh hoạt, xoay xở cho phù hợp
“规定是死的,人是活的,遇事要懂得变通。”
Guīdìng shì sǐ de, rén shì huó de, yù shì yào dǒngde biàntōng.
Quy định thì cứng nhắc, con người thì linh hoạt, gặp chuyện phải biết xoay xở cho phù hợp.
- 边界biānjièn
ranh giới (giữa công việc và đời sống cá nhân, giữa mình và người khác)
“下班后不回工作消息,是她给自己定的边界。”
Xiàbān hòu bù huí gōngzuò xiāoxi, shì tā gěi zìjǐ dìng de biānjiè.
Tan làm không trả lời tin nhắn công việc là ranh giới cô ấy tự đặt cho mình.
- 主宰zhǔzǎiv
chi phối, quyết định thay, làm chủ
“不要让一时的情绪主宰你的决定。”
Bùyào ràng yìshí de qíngxù zhǔzǎi nǐ de juédìng.
Đừng để cảm xúc nhất thời chi phối quyết định của bạn.
- 审视shěnshìv
xem xét kỹ, nhìn nhận lại
“换工作之前,最好冷静地审视一下自己的长处和短处。”
Huàn gōngzuò zhīqián, zuìhǎo lěngjìng de shěnshì yíxià zìjǐ de chángchù hé duǎnchù.
Trước khi đổi việc, tốt nhất nên bình tĩnh xem xét lại điểm mạnh và điểm yếu của mình.
- 能耐néngnain
bản lĩnh, năng lực
“他能耐不小,一个人就把整个项目撑起来了。”
Tā néngnai bù xiǎo, yí gè rén jiù bǎ zhěnggè xiàngmù chēng qǐlai le.
Anh ấy bản lĩnh không nhỏ, một mình gánh cả dự án.
- 背负bēifùv
gánh, mang trên vai (gánh nặng, khoản nợ)
“很多年轻人一结婚就背负上了沉重的房贷。”
Hěn duō niánqīngrén yì jiéhūn jiù bēifù shàng le chénzhòng de fángdài.
Nhiều người trẻ vừa kết hôn đã phải gánh khoản vay mua nhà nặng nề.
- 裸luǒadj
trần, không kèm gì (trong 裸辞: nghỉ việc khi chưa tìm được việc mới)
“他没找好下家就裸辞了,结果半年都没上班。”
Tā méi zhǎohǎo xiàjiā jiù luǒcí le, jiéguǒ bànnián dōu méi shàngbān.
Anh ấy chưa tìm được chỗ mới đã nghỉ việc, kết quả nửa năm không đi làm.
- 权quánn
quyền
“按合同,你有权在试用期内提出辞职。”
Àn hétong, nǐ yǒu quán zài shìyòngqī nèi tíchū cízhí.
Theo hợp đồng, bạn có quyền xin nghỉ việc trong thời gian thử việc.