HSK 7–9 · Bài 50 · Thăm Các Xưởng Gốm Sứ Cảnh Đức Trấn - Giới Thiệu Nét Nổi Tiếng Với 以……著称

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 陶瓷táocín

    gốm sứ, đồ gốm sứ

    “这家工厂生产的陶瓷餐具,大部分出口到欧洲。”

    Zhè jiā gōngchǎng shēngchǎn de táocí cānjù, dàbùfen chūkǒu dào Ōuzhōu.

    Bộ đồ ăn bằng gốm sứ do nhà máy này sản xuất phần lớn được xuất khẩu sang châu Âu.

  • 工匠gōngjiàngn

    thợ thủ công, nghệ nhân

    “修复这座古桥,请来了几位经验丰富的老工匠。”

    Xiūfù zhè zuò gǔqiáo, qǐnglai le jǐ wèi jīngyàn fēngfù de lǎo gōngjiàng.

    Để tu sửa cây cầu cổ này, người ta đã mời mấy nghệ nhân lâu năm giàu kinh nghiệm.

  • 驰名chímíngv

    nổi tiếng, lừng danh (khắp nơi)

    “这里出产的绿茶驰名中外。”

    Zhèlǐ chūchǎn de lǜchá chímíng zhōngwài.

    Trà xanh sản xuất ở đây nổi tiếng trong và ngoài nước.

  • 盛产shèngchǎnv

    sản xuất nhiều, có nhiều (sản vật)

    “新疆盛产葡萄和哈密瓜。”

    Xīnjiāng shèngchǎn pútao hé hāmìguā.

    Tân Cương có rất nhiều nho và dưa Hami.

  • 古朴gǔpǔadj

    cổ kính mộc mạc, giản dị mà có nét xưa

    “这个村子的老房子样式古朴,很有味道。”

    Zhège cūnzi de lǎo fángzi yàngshì gǔpǔ, hěn yǒu wèidao.

    Những ngôi nhà cũ ở làng này kiểu dáng cổ kính mộc mạc, rất có hồn.

  • 细腻xìnìadj

    tinh tế, tỉ mỉ; mịn màng

    “她的文章描写细腻,很能打动人。”

    Tā de wénzhāng miáoxiě xìnì, hěn néng dǎdòng rén.

    Bài viết của cô ấy miêu tả tinh tế, rất dễ làm người đọc xúc động.

  • 传人chuánrénn

    người kế thừa, truyền nhân (của một nghề, một môn phái)

    “他是这门剪纸技艺的第四代传人。”

    Tā shì zhè mén jiǎnzhǐ jìyì de dìsì dài chuánrén.

    Anh ấy là truyền nhân đời thứ tư của nghề cắt giấy này.

  • 精益求精jīngyìqiújīngidiom

    đã tốt còn muốn tốt hơn, không ngừng trau chuốt

    “对待每一件作品,老师傅都精益求精。”

    Duìdài měi yí jiàn zuòpǐn, lǎo shīfu dōu jīngyìqiújīng.

    Với từng tác phẩm, người thợ cả đều không ngừng trau chuốt.

  • 别具匠心biéjùjiàngxīnidiom

    có ý tưởng độc đáo, khéo léo riêng

    “这家民宿的设计别具匠心,处处都有小惊喜。”

    Zhè jiā mínsù de shèjì biéjùjiàngxīn, chùchù dōu yǒu xiǎo jīngxǐ.

    Thiết kế của nhà nghỉ này rất độc đáo, chỗ nào cũng có những bất ngờ nho nhỏ.

  • 精品jīngpǐnn

    tác phẩm tinh xảo, sản phẩm tinh phẩm

    “展厅里陈列的都是近几年的获奖精品。”

    Zhǎntīng lǐ chénliè de dōu shì jìn jǐ nián de huòjiǎng jīngpǐn.

    Trưng bày trong phòng triển lãm đều là những tác phẩm tinh xảo đoạt giải mấy năm gần đây.