HSK 7–9 · Bài 497 · Trưởng Thôn Đi Học Hỏi Làng Kiểu Mẫu - Đánh Giá Phương Án Với 不失为 (Ôn Tập)

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 流转liúzhuǎnv

    chuyển nhượng quyền sử dụng (đất); lưu chuyển

    “村里两百多亩地流转给合作社以后,荒地少了很多。”

    Cūn lǐ liǎng bǎi duō mǔ dì liúzhuǎn gěi hézuòshè yǐhòu, huāngdì shǎo le hěn duō.

    Sau khi hơn hai trăm mẫu đất của làng được chuyển quyền sử dụng cho hợp tác xã, đất bỏ hoang ít đi nhiều.

  • 因地制宜yīndìzhìyíidiom

    tùy theo điều kiện địa phương mà làm cho phù hợp

    “山区发展不能照搬平原的经验,要因地制宜。”

    Shānqū fāzhǎn bù néng zhàobān píngyuán de jīngyàn, yào yīndìzhìyí.

    Vùng núi phát triển không thể rập khuôn kinh nghiệm của đồng bằng, phải tùy điều kiện địa phương mà làm.

  • 蓬勃péngbóadj

    phát triển mạnh mẽ, sôi nổi

    “这几年,周边的乡村民宿发展得十分蓬勃。”

    Zhè jǐ nián, zhōubiān de xiāngcūn mínsù fāzhǎn de shífēn péngbó.

    Mấy năm nay, homestay nông thôn ở vùng lân cận phát triển rất mạnh.

  • 铺路pūlùv

    làm đường, rải đường; (nghĩa bóng) mở đường, dọn đường

    “今天多学一门技术,就是给明天铺路。”

    Jīntiān duō xué yì mén jìshù, jiùshì gěi míngtiān pūlù.

    Hôm nay học thêm một nghề là mở đường cho ngày mai.

  • 能人néngrénn

    người giỏi giang, người tài

    “这几年,不少在外闯荡的能人回村创业了。”

    Zhè jǐ nián, bùshǎo zài wài chuǎngdàng de néngrén huí cūn chuàngyè le.

    Mấy năm nay, không ít người tài từng lăn lộn bên ngoài đã về làng khởi nghiệp.

  • 纳入nàrùv

    đưa vào, đưa vào trong (kế hoạch, phạm vi)

    “这条老街已经被纳入县里的旅游规划。”

    Zhè tiáo lǎo jiē yǐjīng bèi nàrù xiàn lǐ de lǚyóu guīhuà.

    Con phố cổ này đã được đưa vào quy hoạch du lịch của huyện.

  • 取经qǔjīngv

    học hỏi kinh nghiệm (của nơi khác, người khác)

    “合作社派了三个人去外省取经。”

    Hézuòshè pài le sān gè rén qù wàishěng qǔjīng.

    Hợp tác xã cử ba người sang tỉnh khác học hỏi kinh nghiệm.

  • 物力wùlìn

    vật lực, nguồn lực vật chất

    “修这条路要投入大量的人力和物力。”

    Xiū zhè tiáo lù yào tóurù dàliàng de rénlì hé wùlì.

    Làm con đường này cần bỏ ra rất nhiều nhân lực và vật lực.

  • 贫乏pínfáadj

    thiếu thốn, nghèo nàn

    “当年村里资源贫乏,连一台拖拉机都买不起。”

    Dāngnián cūn lǐ zīyuán pínfá, lián yì tái tuōlājī dōu mǎibuqǐ.

    Hồi đó làng thiếu thốn tài nguyên, đến một chiếc máy cày cũng không mua nổi.

  • 长足chángzúadj

    (tiến bộ, phát triển) vượt bậc, to lớn

    “十年来,这个村的农业取得了长足的发展。”

    Shí nián lái, zhège cūn de nóngyè qǔdé le chángzú de fāzhǎn.

    Mười năm qua, nông nghiệp của làng này đã phát triển vượt bậc.