HSK 7–9 · Bài 493 · Theo Dấu Kỳ Giông Khổng Lồ Ở Suối Núi - Truy Nguyên Nhân Và Hậu Quả Với 致使 (Ôn Tập)

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 两栖liǎngqīadj

    lưỡng cư (sống được cả dưới nước và trên cạn)

    “大鲵虽然属于两栖动物,成年以后却很少离开水。”

    Dà ní suīrán shǔyú liǎngqī dòngwù, chéngnián yǐhòu què hěn shǎo lí kāi shuǐ.

    Kỳ giông khổng lồ tuy thuộc loài lưỡng cư nhưng khi trưởng thành lại rất ít khi rời khỏi nước.

  • 巢穴cháoxuén

    hang ổ, nơi ẩn náu của động vật

    “雄鲵会一直守在巢穴里,直到小鲵孵出来。”

    Xióng ní huì yìzhí shǒu zài cháoxué lǐ, zhídào xiǎo ní fū chulai.

    Con kỳ giông đực sẽ canh trong hang ổ cho đến khi kỳ giông con nở ra.

  • 捕获bǔhuòv

    bắt được, bắt giữ (động vật, kẻ phạm tội)

    “科研人员捕获大鲵以后,必须尽快把它放回原处。”

    Kēyán rényuán bǔhuò dà ní yǐhòu, bìxū jǐnkuài bǎ tā fàng huí yuán chù.

    Sau khi bắt được kỳ giông khổng lồ, nhân viên nghiên cứu phải nhanh chóng thả nó về chỗ cũ.

  • 上游shàngyóun

    thượng nguồn, thượng lưu (của sông suối)

    “保护站在这条溪的上游设了三个监测点。”

    Bǎohù zhàn zài zhè tiáo xī de shàngyóu shè le sān gè jiāncè diǎn.

    Trạm bảo vệ đặt ba điểm giám sát ở thượng nguồn con suối này.

  • 边缘biānyuánn

    bờ vực, rìa (của một tình trạng xấu)

    “一些地方的野生大鲵,已经处在灭绝的边缘。”

    Yìxiē dìfang de yěshēng dà ní, yǐjīng chǔzài mièjué de biānyuán.

    Kỳ giông khổng lồ hoang dã ở một số nơi đã ở bên bờ vực tuyệt chủng.

  • 摧残cuīcánv

    tàn phá, hủy hoại nặng nề

    “多年过度采砂,严重摧残了这段溪流的生态。”

    Duōnián guòdù cǎi shā, yánzhòng cuīcán le zhè duàn xī liú de shēngtài.

    Nhiều năm khai thác cát quá mức đã tàn phá nặng nề hệ sinh thái của đoạn suối này.

  • 探tànv

    dò, thăm dò

    “他先用竹竿探了探水深,才慢慢蹚过去。”

    Tā xiān yòng zhúgān tàn le tàn shuǐ shēn, cái mànmàn tāng guoqu.

    Anh ấy lấy sào tre dò độ sâu của nước trước, rồi mới từ từ lội qua.

  • 永久yǒngjiǔadj

    vĩnh viễn, lâu dài

    “这段溪流已经被划为永久禁捕区。”

    Zhè duàn xī liú yǐjīng bèi huà wéi yǒngjiǔ jìn bǔ qū.

    Đoạn suối này đã được khoanh thành khu cấm đánh bắt vĩnh viễn.

  • 触目惊心chùmùjīngxīnidiom

    nhìn thấy mà bàng hoàng, kinh hãi

    “照片上被电死的鱼铺满了河滩,真是触目惊心。”

    Zhàopiàn shàng bèi diàn sǐ de yú pù mǎn le hé tān, zhēn shì chùmùjīngxīn.

    Trong ảnh, cá bị chích điện chết phủ kín bãi sông, nhìn mà bàng hoàng.

  • 不法bùfǎadj

    bất hợp pháp, phạm pháp

    “保护区对不法捕捞行为一向从严处罚。”

    Bǎohù qū duì bùfǎ bǔ lāo xíngwéi yíxiàng cóng yán chǔfá.

    Khu bảo tồn xưa nay luôn xử phạt nghiêm hành vi đánh bắt trái phép.