HSK 7–9 · Bài 491 · Thi Xã Xướng Họa - Ví Von Trong Lời Bình Thơ Với 犹如 / 宛如 (Ôn Tập)

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 和hèv

    họa (làm thơ đáp lại bài thơ của người khác, thường theo vần bài gốc)

    “他读了老友的新作,当晚就和了一首。”

    Tā dú le lǎoyǒu de xīnzuò, dāngwǎn jiù hè le yì shǒu.

    Đọc bài thơ mới của bạn cũ, ngay tối hôm đó ông đã họa lại một bài.

  • 歌颂gēsòngv

    ca ngợi, ngợi ca

    “这首诗歌颂的是江南早春的勃勃生机。”

    Zhè shǒu shī gēsòng de shì Jiāngnán zǎochūn de bóbó shēngjī.

    Bài thơ này ngợi ca sức sống dạt dào của đầu xuân Giang Nam.

  • 风流fēngliúadj

    tài hoa, phong nhã, xuất chúng

    “李白一生潇洒,被后人看作盛唐最风流的诗人之一。”

    Lǐ Bái yìshēng xiāosǎ, bèi hòurén kànzuò Shèng Táng zuì fēngliú de shīrén zhīyī.

    李白 cả đời phóng khoáng, được hậu thế xem là một trong những thi nhân tài hoa nhất thời Thịnh Đường.

  • 坛tánn

    giới, làng (văn, thơ…), như 诗坛 làng thơ, 文坛 văn đàn

    “这位老先生在当地诗坛上颇有名气。”

    Zhè wèi lǎo xiānsheng zài dāngdì shītán shàng pō yǒu míngqì.

    Ông cụ này khá có tiếng trong làng thơ địa phương.

  • 畅谈chàngtánv

    trò chuyện thoải mái, bàn luận thỏa thích

    “雅集上,大家一边品茶,一边畅谈各自的新作。”

    Yǎjí shàng, dàjiā yìbiān pǐn chá, yìbiān chàngtán gèzì de xīnzuò.

    Ở buổi nhã tập, mọi người vừa thưởng trà vừa thỏa thích bàn về tác phẩm mới của mình.

  • 蕴含yùnhánv

    chứa đựng, hàm chứa (ý nghĩa, tình cảm)

    “短短二十个字,却蕴含着对故乡的深深思念。”

    Duǎnduǎn èrshí gè zì, què yùnhán zhe duì gùxiāng de shēnshēn sīniàn.

    Chỉ vỏn vẹn hai mươi chữ mà chứa đựng nỗi nhớ quê hương sâu sắc.

  • 升华shēnghuáv

    thăng hoa, nâng lên tầm cao hơn

    “结尾两句把个人的离愁升华成了对人生的感悟。”

    Jiéwěi liǎng jù bǎ gèrén de líchóu shēnghuá chéng le duì rénshēng de gǎnwù.

    Hai câu kết đã nâng nỗi buồn ly biệt riêng tư thành niềm chiêm nghiệm về đời người.

  • 褒贬bāobiǎnv

    khen chê, bình phẩm

    “这首和诗发表以后,诗友们褒贬不一。”

    Zhè shǒu hèshī fābiǎo yǐhòu, shīyǒumen bāobiǎn bù yī.

    Bài thơ họa này đăng ra, các bạn thơ khen chê lẫn lộn.

  • 前无古人qiánwúgǔrénidiom

    chưa từng có tiền lệ, người xưa chưa ai làm được

    “他把方言写进旧体诗,这种尝试在当地可以说前无古人。”

    Tā bǎ fāngyán xiě jìn jiùtǐshī, zhè zhǒng chángshì zài dāngdì kěyǐ shuō qiánwúgǔrén.

    Ông đưa phương ngữ vào thơ cổ thể, thử nghiệm này ở địa phương có thể nói là chưa từng có.

  • 中叶zhōngyèn

    giữa thời kỳ, trung kỳ (của một triều đại, một thế kỷ)

    “唐代中叶,诗人之间互相唱和的风气十分盛行。”

    Tángdài zhōngyè, shīrén zhījiān hùxiāng chànghè de fēngqì shífēn shèngxíng.

    Vào trung kỳ nhà Đường, phong trào các nhà thơ xướng họa với nhau rất thịnh hành.