HSK 7–9 · Bài 489 · Buổi Học Đầu Tiên Ở Câu Lạc Bộ Bắn Cung Truyền Thống - Dặn Điều Tối Kỵ Với 切忌 (Ôn Tập)
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 弓gōngn
cây cung
“这张弓是竹子做的,拉起来又轻又有弹性。”
Zhè zhāng gōng shì zhúzi zuò de, lā qǐlai yòu qīng yòu yǒu tánxìng.
Cây cung này làm bằng tre, kéo lên vừa nhẹ vừa có độ đàn hồi.
- 靶子bǎzin
bia (để bắn)
“初学者先站在十米外练,能稳定射中靶子再往后退。”
Chūxuézhě xiān zhàn zài shí mǐ wài liàn, néng wěndìng shèzhòng bǎzi zài wǎng hòu tuì.
Người mới học đứng cách mười mét tập trước, bắn trúng bia ổn định rồi mới lùi ra xa.
- 呼hūv
thở ra
“撒放的时候,把气慢慢地呼出来,手就不容易抖。”
Sāfàng de shíhou, bǎ qì mànmàn de hū chulai, shǒu jiù bù róngyì dǒu.
Lúc buông tên, thở hơi ra từ từ thì tay sẽ khó bị run.
- 杆gǎnn
thân, cán (vật dài thẳng, như thân mũi tên)
“箭杆一旦弯了,射出去就会偏。”
Jiàngǎn yīdàn wān le, shè chūqù jiù huì piān.
Thân tên một khi đã cong thì bắn ra sẽ bị lệch.
- 注zhùv
dồn (tâm trí, ánh mắt) vào
“他把心神全注在靶心上,周围的声音一点也听不见。”
Tā bǎ xīnshén quán zhù zài bǎxīn shàng, zhōuwéi de shēngyīn yìdiǎn yě tīng bu jiàn.
Anh ấy dồn hết tâm trí vào hồng tâm, chẳng nghe thấy chút âm thanh nào xung quanh.
- 平píngadj
bằng, ngang (không cao không thấp)
“开弓时,两个肩膀要放平,不能一高一低。”
Kāigōng shí, liǎng gè jiānbǎng yào fàngpíng, bù néng yì gāo yì dī.
Khi giương cung, hai vai phải để ngang bằng, không được bên cao bên thấp.
- 扬yángv
hất lên, giơ lên
“箭一离弦,她的下巴就不自觉地往上一扬。”
Jiàn yì líxián, tā de xiàba jiù bú zìjué de wǎng shàng yì yáng.
Mũi tên vừa rời dây, cằm cô lại bất giác hất lên.
- 驾驭jiàyùv
điều khiển, chế ngự, làm chủ
“新手力量不够,很难驾驭三十磅以上的弓。”
Xīnshǒu lìliang bùgòu, hěn nán jiàyù sānshí bàng yǐshàng de gōng.
Người mới lực chưa đủ, rất khó làm chủ cây cung trên ba mươi pound.
- 标biāon
dấu, vạch đánh dấu
“教练在弓把上做了个小标,让她每次都把箭搭在同一个位置。”
Jiàoliàn zài gōngbǎ shàng zuò le gè xiǎo biāo, ràng tā měi cì dōu bǎ jiàn dā zài tóngyī gè wèizhi.
Huấn luyện viên đánh một dấu nhỏ trên tay cầm cung để lần nào cô cũng đặt tên vào cùng một vị trí.
- 枚méim
tấm, chiếc (lượng từ cho huy chương, đồng xu, con dấu…)
“他在省里的比赛中拿过一枚银牌。”
Tā zài shěng lǐ de bǐsài zhōng ná guo yì méi yínpái.
Anh ấy từng giành một tấm huy chương bạc ở giải của tỉnh.