HSK 7–9 · Bài 487 · Hội Đồng Xét Duyệt Đề Cương Luận Án - Nhận Xét Thận Trọng Với 有待 (Ôn Tập)
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 答辩dábiànn
buổi bảo vệ (trình bày và trả lời chất vấn trước hội đồng)
“开题答辩安排在下周三上午,每人报告十五分钟。”
Kāití dábiàn ānpái zài xià zhōusān shàngwǔ, měi rén bàogào shíwǔ fēnzhōng.
Buổi bảo vệ đề cương xếp vào sáng thứ Tư tuần sau, mỗi người trình bày mười lăm phút.
- 专著zhuānzhùn
sách chuyên khảo
“这部专著是研究宋代城市生活绕不开的经典。”
Zhè bù zhuānzhù shì yánjiū Sòngdài chéngshì shēnghuó rào bu kāi de jīngdiǎn.
Cuốn sách chuyên khảo này là tác phẩm kinh điển không thể bỏ qua khi nghiên cứu đời sống đô thị thời Tống.
- 审shěnv
xem xét, thẩm định, duyệt (văn bản)
“导师把我的开题报告逐字逐句审了一遍。”
Dǎoshī bǎ wǒ de kāití bàogào zhú zì zhú jù shěn le yí biàn.
Thầy hướng dẫn đã duyệt bản đề cương của tôi từng chữ từng câu.
- 尖锐jiānruìadj
sắc bén, gay gắt (câu hỏi, ý kiến)
“评审老师的问题虽然尖锐,但都切中要害。”
Píngshěn lǎoshī de wèntí suīrán jiānruì, dàn dōu qièzhòngyàohài.
Câu hỏi của thầy cô phản biện tuy sắc bén nhưng đều trúng chỗ then chốt.
- 辩证biànzhèngadj
biện chứng, nhìn nhiều mặt
“对古人的记载,要辩证地看,不能全盘接受。”
Duì gǔrén de jìzǎi, yào biànzhèng de kàn, bù néng quánpán jiēshòu.
Đối với ghi chép của người xưa, phải nhìn một cách biện chứng, không thể tiếp nhận toàn bộ.
- 归结guījiév
quy về, tóm lại (thành một điểm)
“整篇报告的核心问题,可以归结为一句话。”
Zhěng piān bàogào de héxīn wèntí, kěyǐ guījié wéi yí jù huà.
Vấn đề cốt lõi của cả bản báo cáo có thể tóm lại thành một câu.
- 有的放矢yǒudìfàngshǐidiom
nhắm đúng mục tiêu, làm việc có trọng tâm
“查资料要有的放矢,不能看到什么就抄什么。”
Chá zīliào yào yǒudìfàngshǐ, bù néng kàndào shénme jiù chāo shénme.
Tra tài liệu phải có mục tiêu rõ ràng, không thể thấy gì chép nấy.
- 欠缺qiànquēv
thiếu, còn thiếu sót
“她的史料功夫很扎实,只是理论框架还有所欠缺。”
Tā de shǐliào gōngfu hěn zhāshi, zhǐshì lǐlùn kuàngjià hái yǒusuǒ qiànquē.
Kỹ năng xử lý sử liệu của cô ấy rất vững, chỉ có khung lý thuyết là còn thiếu sót.
- 胸有成竹xiōngyǒuchéngzhúidiom
đã tính sẵn trong đầu, tự tin nắm chắc
“评审可能问什么,他早就想好了,所以显得胸有成竹。”
Píngshěn kěnéng wèn shénme, tā zǎojiù xiǎng hǎo le, suǒyǐ xiǎnde xiōngyǒuchéngzhú.
Hội đồng có thể hỏi gì, anh ấy đã nghĩ sẵn từ lâu, nên trông rất tự tin.
- 不耻下问bùchǐxiàwènidiom
không ngại hỏi người kém mình (về tuổi tác, địa vị, học vấn)
“王教授不耻下问,常向年轻学生请教新软件的用法。”
Wáng jiàoshòu bùchǐxiàwèn, cháng xiàng niánqīng xuésheng qǐngjiào xīn ruǎnjiàn de yòngfǎ.
Giáo sư 王 không ngại hỏi người dưới, thường nhờ sinh viên trẻ chỉ cách dùng phần mềm mới.