HSK 7–9 · Bài 483 · Cuộc Chiến Giá Giày Chạy - Lập Luận Có Cơ Sở Với 基于 (Ôn Tập)

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 战略zhànlüèn

    chiến lược

    “公司把东南亚市场列为未来五年的战略重点。”

    Gōngsī bǎ Dōngnányà shìchǎng lièwéi wèilái wǔ nián de zhànlüè zhòngdiǎn.

    Công ty xếp thị trường Đông Nam Á là trọng điểm chiến lược trong năm năm tới.

  • 博弈bóyìn

    cuộc đấu trí, thế giằng co chiến lược giữa các bên

    “价格谈判本质上是买卖双方的一场博弈。”

    Jiàgé tánpàn běnzhì shàng shì mǎimài shuāngfāng de yì chǎng bóyì.

    Đàm phán giá về bản chất là một cuộc đấu trí giữa bên mua và bên bán.

  • 龙头lóngtóun

    doanh nghiệp đầu ngành, đơn vị dẫn đầu

    “这家企业是本地纺织业的龙头,订单常常排到半年以后。”

    Zhè jiā qǐyè shì běndì fǎngzhīyè de lóngtóu, dìngdān chángcháng pái dào bànnián yǐhòu.

    Doanh nghiệp này đứng đầu ngành dệt may ở địa phương, đơn hàng thường xếp đến nửa năm sau.

  • 强势qiángshìadj

    mạnh mẽ, ở thế mạnh, lấn át

    “新品牌刚进入市场时,往往要面对老品牌的强势竞争。”

    Xīn pǐnpái gāng jìnrù shìchǎng shí, wǎngwǎng yào miànduì lǎo pǐnpái de qiángshì jìngzhēng.

    Thương hiệu mới vừa vào thị trường thường phải đối mặt với sự cạnh tranh lấn át của các thương hiệu lâu năm.

  • 谋求móuqiúv

    tìm kiếm, mưu cầu (cơ hội, lợi ích, sự phát triển)

    “两家公司都在谋求进入海外市场的机会。”

    Liǎng jiā gōngsī dōu zài móuqiú jìnrù hǎiwài shìchǎng de jīhuì.

    Cả hai công ty đều đang tìm kiếm cơ hội thâm nhập thị trường nước ngoài.

  • 谋划móuhuàv

    trù tính, lên kế hoạch (cho việc lớn)

    “管理层正在谋划明年春季的新品发布。”

    Guǎnlǐ céng zhèngzài móuhuà míngnián chūnjì de xīnpǐn fābù.

    Ban lãnh đạo đang trù tính buổi ra mắt sản phẩm mới vào mùa xuân năm sau.

  • 运筹帷幄yùnchóuwéiwòidiom

    bày mưu tính kế, hoạch định chiến lược chu đáo

    “好的总经理要能运筹帷幄,而不是事事亲力亲为。”

    Hǎo de zǒngjīnglǐ yào néng yùnchóu-wéiwò, ér bú shì shìshì qīnlì-qīnwéi.

    Một tổng giám đốc giỏi phải biết hoạch định chiến lược, chứ không phải việc gì cũng tự tay làm.

  • 壮大zhuàngdàv

    lớn mạnh, làm cho lớn mạnh

    “十年间,这家小作坊逐渐壮大成了一家上市公司。”

    Shí nián jiān, zhè jiā xiǎo zuōfang zhújiàn zhuàngdà chéng le yì jiā shàngshì gōngsī.

    Trong mười năm, xưởng nhỏ này dần lớn mạnh thành một công ty niêm yết.

  • 水涨船高shuǐzhǎngchuángāoidiom

    nước lên thuyền lên; tăng theo xu thế chung

    “市中心房价上涨,周边的租金也水涨船高。”

    Shì zhōngxīn fángjià shàngzhǎng, zhōubiān de zūjīn yě shuǐzhǎngchuángāo.

    Giá nhà ở trung tâm thành phố tăng, tiền thuê ở khu vực xung quanh cũng tăng theo.

  • 头号tóuhàoadj

    số một, hàng đầu

    “这款跑鞋是公司今年的头号爆款。”

    Zhè kuǎn pǎoxié shì gōngsī jīnnián de tóuhào bàokuǎn.

    Mẫu giày chạy này là sản phẩm bán chạy số một của công ty năm nay.