HSK 7–9 · Bài 482 · Tin Đồn Sáp Nhập Trường - Thống Nhất Cách Phát Ngôn Với 受到 / 遭到 (Ôn Tập)
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 口径kǒujìngn
cách nói thống nhất, lập trường phát ngôn (统一口径: thống nhất cách trả lời)
“对外回答问题之前,部门里要先统一口径。”
Duìwài huídá wèntí zhīqián, bùmén lǐ yào xiān tǒngyī kǒujìng.
Trước khi trả lời câu hỏi từ bên ngoài, trong phòng phải thống nhất cách nói trước.
- 事态shìtàin
diễn biến sự việc, tình hình (thường là chuyện không hay)
“为了防止事态扩大,公司当晚就发布了说明。”
Wèile fángzhǐ shìtài kuòdà, gōngsī dāngwǎn jiù fābù le shuōmíng.
Để tránh sự việc lan rộng, công ty đã đưa ra thông báo giải thích ngay trong tối hôm đó.
- 获悉huòxīv
được biết, nhận được tin (văn viết)
“记者从市交通局获悉,这条地铁线年底将开始试运行。”
Jìzhě cóng shì jiāotōng jú huòxī, zhè tiáo dìtiě xiàn niándǐ jiāng kāishǐ shìyùnxíng.
Phóng viên được biết từ Sở Giao thông thành phố rằng tuyến tàu điện ngầm này sẽ bắt đầu chạy thử vào cuối năm.
- 谈及tánjív
nhắc đến, bàn đến (khi nói chuyện)
“老人谈及年轻时在工厂的经历,眼里闪着光。”
Lǎorén tánjí niánqīng shí zài gōngchǎng de jīnglì, yǎnli shǎn zhe guāng.
Khi nhắc đến những năm tháng tuổi trẻ ở nhà máy, mắt ông cụ ánh lên.
- 提及tíjív
đề cập, nhắc tới
“这份报告多次提及员工培训不足的问题。”
Zhè fèn bàogào duōcì tíjí yuángōng péixùn bùzú de wèntí.
Bản báo cáo này nhiều lần đề cập đến vấn đề đào tạo nhân viên chưa đủ.
- 重申chóngshēnv
nhấn mạnh lại, tái khẳng định
“经理在会上重申了报销必须附发票的规定。”
Jīnglǐ zài huì shàng chóngshēn le bàoxiāo bìxū fù fāpiào de guīdìng.
Trong cuộc họp, giám đốc nhấn mạnh lại quy định thanh toán chi phí bắt buộc phải kèm hóa đơn.
- 颠倒黑白diāndǎohēibáiidiom
đổi trắng thay đen, xuyên tạc sự thật
“明明是供应商先延期交货,却说是我们没付款,简直是颠倒黑白。”
Míngmíng shì gōngyìng shāng xiān yánqī jiāo huò, què shuō shì wǒmen méi fùkuǎn, jiǎnzhí shì diāndǎo hēibái.
Rõ ràng là nhà cung cấp giao hàng trễ trước, lại nói là chúng tôi chưa thanh toán, đúng là đổi trắng thay đen.
- 激起jīqǐv
khơi dậy, gây ra (cảm xúc, phản ứng mạnh)
“这部纪录片激起了很多观众对家乡的思念。”
Zhè bù jìlùpiàn jīqǐ le hěn duō guānzhòng duì jiāxiāng de sīniàn.
Bộ phim tài liệu này khơi dậy nỗi nhớ quê hương của rất nhiều khán giả.
- 急迫jípòadj
gấp gáp, nóng ruột, cấp bách
“毕业生找工作的心情很急迫,但也别见到招聘就投简历。”
Bìyèshēng zhǎo gōngzuò de xīnqíng hěn jípò, dàn yě bié jiàndào zhāopìn jiù tóu jiǎnlì.
Sinh viên mới tốt nghiệp rất nóng ruột tìm việc, nhưng cũng đừng thấy tin tuyển dụng nào là nộp hồ sơ.
- 宣告xuāngàov
tuyên bố, chính thức đánh dấu (kết thúc, thành lập, thất bại…)
“随着最后一场比赛结束,本届运动会宣告闭幕。”
Suízhe zuìhòu yì chǎng bǐsài jiéshù, běn jiè yùndònghuì xuāngào bìmù.
Trận đấu cuối cùng kết thúc cũng là lúc đại hội thể thao lần này tuyên bố bế mạc.