HSK 7–9 · Mastery Bài 481 · A plumber replaces a cracked wall-hung toilet

Bồn Cầu Treo Tường Bị Nứt - Nói Phương Án Xấu Nhất Với 大不了 (Ôn Tập)

Bồn cầu treo tường nhà 吴翠玲 bị nứt một vết ở mặt bên, thợ sửa ống nước 程广利 đến xem và khuyên thay mới. Ôn và mở rộng 大不了: tính cái giá bằng 大不了 + 多 / 晚 + động từ, 反正…,大不了…, 大不了我… để trấn an khách, 不就是…吗?大不了… và đưa phương án ra hỏi ý kiến. Ví dụ: "那也不怕,大不了加一块转接板,多花几十块钱的事。"

  • Dùng 大不了 để nêu phương án xấu nhất kèm cái giá cụ thể (多花 / 多跑 / 晚… ngày) và ghép với 反正….
  • Dùng 大不了我… để trấn an, cam kết với khách; dùng 不就是…吗?大不了… và 大不了…,您看行吗? đúng hoàn cảnh.
  • Mô tả hư hỏng trong nhà vệ sinh, hỏi giá và bàn phương án sửa chữa với thợ.
Học từng bước
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 马桶mǎtǒngn

    bồn cầu

    “新房的卫生间装的是挂墙马桶,地面打扫起来特别方便。”

    Xīnfáng de wèishēngjiān zhuāng de shì guà qiáng mǎtǒng, dìmiàn dǎsǎo qǐlai tèbié fāngbiàn.

    Nhà vệ sinh của căn nhà mới lắp bồn cầu treo tường, lau sàn đặc biệt tiện.

  • 口子kǒuzin

    vết rách, vết nứt, chỗ hở

    “米袋被划了个口子,米撒了一地。”

    Mǐ dài bèi huà le gè kǒuzi, mǐ sā le yí dì.

    Bao gạo bị rạch một vết, gạo vương vãi khắp sàn.

  • 豁huōv

    sứt, mẻ, nứt toác (thành một chỗ hở)

    “这只碗边上豁了一块,别再用了,小心划破嘴。”

    Zhè zhī wǎn biān shàng huō le yí kuài, bié zài yòng le, xiǎoxīn huà pò zuǐ.

    Cái bát này bị mẻ một miếng ở miệng, đừng dùng nữa, cẩn thận đứt miệng.

  • 填充tiánchōngv

    lấp đầy, trám, nhồi vào

    “墙上的缝隙要先用腻子填充,再刷漆。”

    Qiáng shàng de fèngxì yào xiān yòng nìzi tiánchōng, zài shuā qī.

    Khe nứt trên tường phải trám bằng bột bả trước, rồi mới sơn.

  • 铁tiěn

    sắt

    “埋在墙里的铁架子都做过防锈处理,用几十年没问题。”

    Mái zài qiáng lǐ de tiě jiàzi dōu zuò guò fángxiù chǔlǐ, yòng jǐ shí nián méi wèntí.

    Khung sắt chôn trong tường đều đã được xử lý chống gỉ, dùng mấy chục năm không vấn đề gì.

  • 挂钩guàgōuv

    gắn với, móc nối với (cái này phụ thuộc vào cái kia)

    “这家公司的奖金跟业绩直接挂钩。”

    Zhè jiā gōngsī de jiǎngjīn gēn yèjì zhíjiē guàgōu.

    Tiền thưởng ở công ty này gắn trực tiếp với kết quả kinh doanh.

  • 悬挂xuánguàv

    treo, treo lơ lửng (không chạm đất)

    “阳台的栏杆上悬挂着几盆吊兰。”

    Yángtái de lángān shàng xuánguà zhe jǐ pén diàolán.

    Trên lan can ban công treo mấy chậu cây dây nhện.

  • 背面bèimiànn

    mặt sau

    “请在照片背面写上名字和日期。”

    Qǐng zài zhàopiàn bèimiàn xiě shàng míngzi hé rìqī.

    Vui lòng ghi tên và ngày tháng ở mặt sau tấm ảnh.

  • 侧面cèmiànn

    mặt bên, phía bên cạnh

    “这台洗衣机的侧面有一道划痕,所以便宜了两百块。”

    Zhè tái xǐyījī de cèmiàn yǒu yí dào huàhén, suǒyǐ piányi le liǎng bǎi kuài.

    Mặt bên chiếc máy giặt này có một vết xước, nên rẻ hơn hai trăm tệ.

  • 摆平bǎipíngv

    dàn xếp, giải quyết ổn thỏa (một việc rắc rối)

    “楼上楼下因为漏水吵了起来,最后是物业出面摆平的。”

    Lóushàng lóuxià yīnwèi lòu shuǐ chǎo le qǐlai, zuìhòu shì wùyè chūmiàn bǎipíng de.

    Nhà trên nhà dưới cãi nhau vì rò nước, cuối cùng ban quản lý phải đứng ra dàn xếp ổn thỏa.

2

Luyện nghe

Bài 1/2
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

侧面的口子

Sáng thứ Bảy, trong nhà vệ sinh của căn hộ nhà 吴翠玲 ở Thượng Hải. Thợ 程广利 đến xem chiếc bồn cầu treo tường bị nứt.

吴翠玲 (chủ nhà) · 程广利 (thợ sửa ống nước)

1. 马桶上的口子是怎么来的?

Vết nứt trên bồn cầu từ đâu mà có?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

TIẾP THEO

Tin Đồn Sáp Nhập Trường - Thống Nhất Cách Phát Ngôn Với 受到 / 遭到 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Làm đủ 7/7 bước để mở bài tiếp theo