HSK 7–9 · Bài 480 · Hồ Chứa Mùa Lũ - Báo Số Liệu Theo Từng Mốc Giờ Với 截至 (Ôn Tập)
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 对流duìliún
đối lưu (không khí, nhiệt); 强对流天气: thời tiết đối lưu mạnh (dông, mưa rào, gió giật)
“夏季午后容易出现强对流天气,常伴有雷电和短时大风。”
Xiàjì wǔ hòu róngyì chūxiàn qiáng duìliú tiānqì, cháng bàn yǒu léi diàn hé duǎn shí dà fēng.
Chiều mùa hè dễ xuất hiện thời tiết đối lưu mạnh, thường kèm sấm sét và gió mạnh trong thời gian ngắn.
- 逼近bījìnv
tiến sát, áp sát, đến gần
“台风正以每小时二十公里的速度向沿海逼近。”
Táifēng zhèng yǐ měi xiǎoshí èr shí gōnglǐ de sùdù xiàng yánhǎi bījìn.
Bão đang tiến sát vùng ven biển với tốc độ hai mươi kilômét mỗi giờ.
- 威力wēilìn
sức mạnh, sức tàn phá
“别看这条小溪平时很浅,暴雨过后威力惊人。”
Biékàn zhè tiáo xiǎoxī píngshí hěn qiǎn, bàoyǔ guòhòu wēilì jīngrén.
Đừng thấy con suối nhỏ này bình thường rất nông, sau mưa lớn sức mạnh của nó đáng kinh ngạc.
- 坝bàn
đập (ngăn nước)
“这座土坝建于上世纪七十年代,前几年刚加固过。”
Zhè zuò tǔ bà jiàn yú shàng shìjì qī shí niándài, qián jǐ nián gāng jiāgù guò.
Con đập đất này được xây vào thập niên bảy mươi của thế kỷ trước, mấy năm trước vừa được gia cố.
- 避难bìnànv
lánh nạn, tránh nạn
“地震发生后,居民们按照指示到附近的公园避难。”
Dìzhèn fāshēng hòu, jūmín men ànzhào zhǐshì dào fùjìn de gōngyuán bìnàn.
Sau khi động đất xảy ra, cư dân theo hướng dẫn đến công viên gần đó lánh nạn.
- 出动chūdòngv
điều động, xuất quân (lực lượng, đội cứu hộ)
“接到求助电话后,消防队十分钟内就出动了。”
Jiēdào qiúzhù diànhuà hòu, xiāofáng duì shí fēnzhōng nèi jiù chūdòng le.
Nhận được cuộc gọi cầu cứu, đội cứu hỏa đã xuất quân trong vòng mười phút.
- 摧毁cuīhuǐv
phá hủy, tàn phá
“那场泥石流摧毁了半山腰的几间旧仓库,幸好无人受伤。”
Nà chǎng níshíliú cuīhuǐ le bàn shān yāo de jǐ jiān jiù cāngkù, xìnghǎo wú rén shòushāng.
Trận lũ bùn đá đó đã phá hủy mấy gian kho cũ ở lưng chừng núi, may mà không ai bị thương.
- 紧迫jǐnpòadj
cấp bách, gấp rút
“离汛期只剩两周,加固堤坝的任务十分紧迫。”
Lí xùnqī zhǐ shèng liǎng zhōu, jiāgù dībà de rènwu shífēn jǐnpò.
Chỉ còn hai tuần nữa là vào mùa lũ, nhiệm vụ gia cố đê đập rất cấp bách.
- 严峻yánjùnadj
nghiêm trọng, gay go (tình hình)
“今年南方雨水偏多,防汛形势较为严峻。”
Jīnnián nánfāng yǔshuǐ piān duō, fángxùn xíngshì jiàowéi yánjùn.
Năm nay miền Nam mưa nhiều hơn bình thường, tình hình phòng chống lũ khá gay go.
- 演习yǎnxín
cuộc diễn tập
“学校每学期都会组织一次消防演习。”
Xuéxiào měi xuéqī dōu huì zǔzhī yí cì xiāofáng yǎnxí.
Mỗi học kỳ trường đều tổ chức một buổi diễn tập phòng cháy chữa cháy.