HSK 7–9 · Bài 48 · Ngắm Sao Ở Đài Thiên Văn Trên Cao Nguyên - Cảm Thán Trang Trọng Với 何等
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 宇宙yǔzhòun
vũ trụ
“科学家认为,宇宙大约诞生于一百三十八亿年前。”
Kēxuéjiā rènwéi, yǔzhòu dàyuē dànshēng yú yìbǎi sānshíbā yì nián qián.
Các nhà khoa học cho rằng vũ trụ ra đời khoảng mười ba tỷ tám trăm triệu năm trước.
- 浩瀚hàohànadj
bao la, mênh mông
“望着浩瀚的大海,心里的烦恼一下子就变小了。”
Wàngzhe hàohàn de dàhǎi, xīnli de fánnǎo yíxiàzi jiù biàn xiǎo le.
Nhìn biển cả mênh mông, những phiền muộn trong lòng bỗng chốc nhỏ lại.
- 星系xīngxìn
thiên hà, hệ sao
“除了银河系,宇宙中还有数不清的星系。”
Chúle Yínhéxì, yǔzhòu zhōng háiyǒu shǔbùqīng de xīngxì.
Ngoài dải Ngân Hà, trong vũ trụ còn có vô số thiên hà khác.
- 渺小miǎoxiǎoadj
nhỏ bé, bé nhỏ
“在大自然面前,一个人的力量显得十分渺小。”
Zài dàzìrán miànqián, yí gè rén de lìliang xiǎnde shífēn miǎoxiǎo.
Trước thiên nhiên, sức mạnh của một con người trở nên vô cùng nhỏ bé.
- 行星xíngxīngn
hành tinh
“地球是太阳系的八大行星之一。”
Dìqiú shì Tàiyángxì de bā dà xíngxīng zhīyī.
Trái Đất là một trong tám hành tinh lớn của Hệ Mặt Trời.
- 恒星héngxīngn
hằng tinh, ngôi sao (tự phát sáng)
“太阳是离地球最近的一颗恒星。”
Tàiyáng shì lí dìqiú zuìjìn de yì kē héngxīng.
Mặt Trời là ngôi sao gần Trái Đất nhất.
- 望远镜wàngyuǎnjìngn
kính viễn vọng; ống nhòm
“他攒了半年钱,买了一台入门级的天文望远镜。”
Tā zǎn le bànnián qián, mǎi le yì tái rùménjí de tiānwén wàngyuǎnjìng.
Anh ấy dành dụm nửa năm, mua được một chiếc kính viễn vọng thiên văn loại cơ bản.
- 奥秘àomìn
điều bí ẩn, điều huyền bí
“科学家一直在努力揭开生命起源的奥秘。”
Kēxuéjiā yìzhí zài nǔlì jiēkāi shēngmìng qǐyuán de àomì.
Các nhà khoa học vẫn luôn nỗ lực khám phá bí ẩn về nguồn gốc sự sống.
- 探测tàncèv
thăm dò, dò tìm (bằng thiết bị)
“这次任务的目标是探测月球背面的土壤成分。”
Zhè cì rènwu de mùbiāo shì tàncè yuèqiú bèimiàn de tǔrǎng chéngfèn.
Mục tiêu của nhiệm vụ lần này là thăm dò thành phần đất ở mặt sau của Mặt Trăng.
- 敬畏jìngwèiv, n
kính sợ, vừa tôn kính vừa e dè
“老队员常说,对大山要永远心存敬畏。”
Lǎo duìyuán cháng shuō, duì dà shān yào yǒngyuǎn xīn cún jìngwèi.
Các thành viên lâu năm trong đội leo núi thường nói, với núi cao phải luôn giữ lòng kính sợ.