HSK 7–9 · Bài 479 · Lúm Đồng Tiền Giống Ông - Suy Luận Về Di Truyền Với 若……则…… (Ôn Tập)

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 显性xiǎnxìngadj

    trội (tính trạng, gen trội); biểu hiện ra bên ngoài

    “这种遗传病由显性基因决定,父母一方患病,孩子就有约一半的概率遗传。”

    Zhè zhǒng yíchuán bìng yóu xiǎnxìng jīyīn juédìng, fùmǔ yì fāng huànbìng, háizi jiù yǒu yuē yíbàn de gàilǜ yíchuán.

    Bệnh di truyền này do gen trội quyết định; bố hoặc mẹ mắc bệnh thì con có khoảng một nửa khả năng bị di truyền.

  • 序列xùlièn

    trình tự, chuỗi (vd trình tự gen)

    “任何两个人的基因序列绝大部分都是相同的,差别只占很小一部分。”

    Rènhé liǎng gè rén de jīyīn xùliè juédà bùfen dōu shì xiāngtóng de, chābié zhǐ zhàn hěn xiǎo yíbùfen.

    Trình tự gen của bất kỳ hai người nào phần lớn đều giống nhau, khác biệt chỉ chiếm một phần rất nhỏ.

  • 分化fēnhuàv

    biệt hóa, phân hóa (tế bào, mô phát triển thành các loại khác nhau)

    “胚胎早期的细胞会逐渐分化成肌肉、骨骼和神经。”

    Pēitāi zǎoqī de xìbāo huì zhújiàn fēnhuà chéng jīròu, gǔ gé hé shénjīng.

    Tế bào ở giai đoạn đầu của phôi sẽ dần biệt hóa thành cơ, xương và dây thần kinh.

  • 属性shǔxìngn

    thuộc tính, đặc tính

    “颜色、形状和大小,都是描述一片叶子的基本属性。”

    Yánsè, xíngzhuàng hé dàxiǎo, dōu shì miáoshù yí piàn yèzi de jīběn shǔxìng.

    Màu sắc, hình dạng và kích thước đều là những thuộc tính cơ bản để mô tả một chiếc lá.

  • 相近xiāngjìnadj

    gần giống, gần nhau, xấp xỉ

    “这对表姐妹年龄相近,笑起来的样子也很像。”

    Zhè duì biǎo jiěmèi niánlíng xiāngjìn, xiào qǐlai de yàngzi yě hěn xiàng.

    Hai chị em họ này tuổi gần nhau, dáng cười cũng rất giống.

  • 共性gòngxìngn

    điểm chung, tính chung

    “仔细翻看一家三代的老照片,你会发现不少外貌上的共性。”

    Zǐxì fān kàn yì jiā sān dài de lǎo zhàopiàn, nǐ huì fāxiàn bùshǎo wàimào shàng de gòngxìng.

    Lật xem kỹ những bức ảnh cũ của ba thế hệ trong nhà, bạn sẽ thấy không ít điểm chung về ngoại hình.

  • 重合chónghév

    trùng khớp, chồng khít lên nhau

    “把两张照片叠在一起,母女俩的脸型几乎完全重合。”

    Bǎ liǎng zhāng zhàopiàn dié zài yìqǐ, mǔnǚ liǎ de liǎnxíng jīhū wánquán chónghé.

    Đặt chồng hai bức ảnh lên nhau, khuôn mặt hai mẹ con gần như trùng khớp hoàn toàn.

  • 介于jièyúv

    nằm giữa, ở khoảng giữa (hai mức, hai thứ)

    “她的身高介于父母之间,比妈妈高,比爸爸矮。”

    Tā de shēngāo jièyú fùmǔ zhījiān, bǐ māma gāo, bǐ bàba ǎi.

    Chiều cao của cô ấy nằm giữa bố và mẹ: cao hơn mẹ, thấp hơn bố.

  • 隐含yǐnhánv

    hàm chứa, ngầm chứa (một ý không nói ra)

    ““这孩子真像爷爷”这句话里,隐含着一家人的骄傲。”

    "Zhè háizi zhēn xiàng yéye" zhè jù huà lǐ, yǐnhán zhe yìjiārén de jiāo'ào.

    Trong câu "Đứa bé này giống ông nội thật" ngầm chứa niềm tự hào của cả nhà.

  • 转化zhuǎnhuàv

    chuyển hóa, biến đổi thành

    “植物通过光合作用,把光能转化为化学能。”

    Zhíwù tōngguò guāng hé zuòyòng, bǎ guāng néng zhuǎnhuà wéi huàxué néng.

    Thực vật nhờ quang hợp mà chuyển hóa quang năng thành hóa năng.