Bác Sĩ Tâm Thần Và Gia Đình Người Bệnh - Giải Thích Nguyên Nhân Với 之所以……是因为…… (Ôn Tập)
Con trai bà 何秀群 được chẩn đoán rối loạn loạn thần; bác sĩ 严雨怡 giải thích về ảo giác, nguyên nhân phát bệnh và vì sao không nên dán nhãn "kẻ điên"; hai tuần sau, bà nói chuyện với hàng xóm. Ôn và mở rộng 之所以: 之所以会…, 之所以…在于…, cách nói thận trọng (往往 / 可能 / 与…有关) và 之所以这样. Ví dụ: "他之所以发病,往往是多种因素共同作用的结果。"
- Ôn 之所以……是因为…… và mở rộng: 之所以会… giải thích một hiện tượng; 之所以…,(关键 / 原因) 在于….
- Nói nguyên nhân một cách thận trọng (往往是…的结果, 很可能与…有关) và nối ý bằng 之所以这样 / 之所以这么说.
- Giải thích về bệnh tâm thần một cách chính xác, tôn trọng, phản đối kỳ thị và dán nhãn.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 精神病jīngshénbìngn
bệnh tâm thần (cách gọi chung, dễ mang định kiến)
“得了精神病并不丢人,及时治疗才最重要。”
Déle jīngshénbìng bìng bù diūrén, jíshí zhìliáo cái zuì zhòngyào.
Mắc bệnh tâm thần không có gì đáng xấu hổ, điều trị kịp thời mới là quan trọng nhất.
- 幻觉huànjuén
ảo giác
“高烧的时候,有的孩子会出现短暂的幻觉。”
Gāoshāo de shíhou, yǒude háizi huì chūxiàn duǎnzàn de huànjué.
Khi sốt cao, có đứa trẻ sẽ xuất hiện ảo giác ngắn.
- 忧愁yōuchóuadj
buồn lo, âu sầu
“奶奶这几天满脸忧愁,饭也吃得很少。”
Nǎinai zhè jǐ tiān mǎnliǎn yōuchóu, fàn yě chī de hěn shǎo.
Mấy hôm nay bà nội mặt mày âu sầu, ăn cũng rất ít.
- 悲哀bēi'āin
nỗi đau buồn, bi ai
“说起老朋友的离开,他的声音里满是悲哀。”
Shuōqǐ lǎo péngyou de líkāi, tā de shēngyīn li mǎn shì bēi'āi.
Nhắc đến sự ra đi của người bạn cũ, giọng anh ấy đầy đau buồn.
- 虚幻xūhuànadj
hư ảo, không có thật
“电影里的城市再美,也终究是虚幻的。”
Diànyǐng lǐ de chéngshì zài měi, yě zhōngjiū shì xūhuàn de.
Thành phố trong phim dù đẹp đến mấy, rốt cuộc cũng chỉ là hư ảo.
- 疯子fēngzin
kẻ điên (từ miệt thị, nên tránh dùng)
““疯子”这种叫法很伤人,我们应该避免。”
"Fēngzi" zhè zhǒng jiàofǎ hěn shāngrén, wǒmen yīnggāi bìmiǎn.
Cách gọi "kẻ điên" rất làm tổn thương người khác, chúng ta nên tránh.
- 标签biāoqiānn
nhãn, cái nhãn (gán cho người khác)
“别轻易给孩子贴上“笨”的标签。”
Bié qīngyì gěi háizi tiēshang "bèn" de biāoqiān.
Đừng dễ dàng dán cho trẻ cái nhãn "ngốc".
- 轻蔑qīngmièadj
khinh miệt, coi thường
“他用轻蔑的语气打断了同事的发言。”
Tā yòng qīngmiè de yǔqì dǎduàn le tóngshì de fāyán.
Anh ta dùng giọng khinh miệt ngắt lời phát biểu của đồng nghiệp.
- 流露liúlùv
bộc lộ, để lộ (tình cảm)
“她嘴上说没事,眼神里却流露出不安。”
Tā zuǐ shang shuō méi shì, yǎnshén li què liúlù chū bù'ān.
Cô ấy ngoài miệng nói không sao, ánh mắt lại lộ ra vẻ bất an.
- 精神jīngshénn
tinh thần, trạng thái tâm lý
“住院一周以后,他的精神状态明显好转。”
Zhùyuàn yì zhōu yǐhòu, tā de jīngshén zhuàngtài míngxiǎn hǎozhuǎn.
Sau một tuần nằm viện, trạng thái tinh thần của anh ấy cải thiện rõ rệt.
Luyện nghe
Bài 1/2诊室里的谈话
Tại khoa tâm thần của một bệnh viện ở Thành Đô, bác sĩ 严雨怡 nói chuyện với bà 何秀群 về chẩn đoán của con trai bà là 杜子楠, 22 tuổi.
严雨怡 (bác sĩ tâm thần) · 何秀群 (mẹ của 杜子楠)
1. 子楠这几天出现了什么情况?
Mấy hôm nay 子楠 xuất hiện tình trạng gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Lúm Đồng Tiền Giống Ông - Suy Luận Về Di Truyền Với 若……则…… (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
