HSK 7–9 · Bài 477 · Niềng Răng Tuổi Teen - Đừng Nhìn Vẻ Ngoài Với 别看 (Ôn Tập)
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 矫正jiǎozhèngv
chỉnh, nắn chỉnh (cho đúng)
“她小时候戴过两年眼镜,把弱视矫正过来了。”
Tā xiǎoshíhou dàiguo liǎng nián yǎnjìng, bǎ ruò shì jiǎozhèng guòlái le.
Hồi nhỏ cô ấy đeo kính hai năm, đã chỉnh được tật nhược thị.
- 畸形jīxíngadj
dị dạng, lệch lạc (về hình dạng)
“长期咬手指,可能导致牙齿排列畸形。”
Chángqī yǎo shǒuzhǐ, kěnéng dǎozhì yáchǐ páiliè jīxíng.
Lâu ngày cắn ngón tay có thể khiến răng mọc lệch lạc.
- 翘qiáov
ngẩng (đầu); trong 翘首以盼: ngóng trông
“孩子们翘首以盼,等着暑假的到来。”
Háizimen qiáoshǒu-yǐpàn, děngzhe shǔjià de dàolái.
Bọn trẻ ngóng trông, chờ kỳ nghỉ hè đến.
- 棱角léngjiǎon
góc cạnh (sắc)
“桌子的棱角太尖,家里有小孩最好包起来。”
Zhuōzi de léngjiǎo tài jiān, jiālǐ yǒu xiǎo hái zuìhǎo bāo qǐlai.
Góc cạnh của bàn quá nhọn, nhà có trẻ nhỏ thì tốt nhất nên bọc lại.
- 橡胶xiàngjiāon
cao su
“这双鞋的鞋底是橡胶做的,下雨天也不滑。”
Zhè shuāng xié de xié dǐ shì xiàngjiāo zuò de, xiàyǔ tiān yě bù huá.
Đế đôi giày này làm bằng cao su, trời mưa cũng không trơn.
- 固化gùhuàv
đông cứng, làm cứng lại (vật liệu)
“补牙的材料照几秒蓝光就能固化。”
Bǔyá de cáiliào zhào jǐ miǎo lánguāng jiù néng gùhuà.
Vật liệu hàn răng chiếu đèn xanh vài giây là đông cứng.
- 间断jiànduànv
gián đoạn, ngắt quãng
“他学书法十年,一天也没间断过。”
Tā xué shūfǎ shí nián, yì tiān yě méi jiànduàn guo.
Anh ấy học thư pháp mười năm, chưa gián đoạn ngày nào.
- 不经意bùjīngyìadv
vô tình, không để ý
“她不经意的一句话,让我想了好几天。”
Tā bùjīngyì de yí jù huà, ràng wǒ xiǎng le hǎo jǐ tiān.
Một câu nói vô tình của cô ấy khiến tôi nghĩ suốt mấy ngày.
- 露lùv
để lộ, lộ ra
“他一笑就露出两颗小虎牙。”
Tā yí xiào jiù lùchū liǎng kē xiǎo hǔyá.
Cậu ấy cười một cái là lộ ra hai chiếc răng khểnh.
- 禁不住jīnbuzhùv
không nhịn được, không kìm được
“看到女儿的成绩单,她禁不住笑出了声。”
Kàndào nǚ'ér de chéngjìdān, tā jīnbuzhù xiàochū le shēng.
Nhìn bảng điểm của con gái, cô ấy không nhịn được bật cười thành tiếng.