HSK 7–9 · Bài 473 · Sách Ngữ Văn Bản Mới - Giải Thích Thay Đổi Với 自……起/至…… (Ôn Tập)
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 教科书jiàokēshūn
sách giáo khoa
“这套教科书每隔几年就会修订一次。”
Zhè tào jiàokēshū měi gé jǐ nián jiù huì xiūdìng yí cì.
Bộ sách giáo khoa này cứ vài năm lại được sửa đổi một lần.
- 审定shěndìngv
thẩm định và phê duyệt
“新编的读本要经过专家审定,才能进入课堂。”
Xīn biān de dúběn yào jīngguò zhuānjiā shěndìng, cái néng jìnrù kètáng.
Sách đọc mới biên soạn phải qua chuyên gia thẩm định mới được đưa vào lớp học.
- 概论gàilùnn
khái luận, đại cương (sách / bài giới thiệu tổng quát một môn)
“大一的时候,我们先上《语言学概论》这门课。”
Dà yī de shíhou, wǒmen xiān shàng 《Yǔyánxué Gàilùn》 zhè mén kè.
Hồi năm nhất, chúng tôi học môn "Đại cương ngôn ngữ học" trước.
- 纲要gāngyàon
đề cương, những điểm chính
“开会前,她把发言纲要写在了一张卡片上。”
Kāihuì qián, tā bǎ fāyán gāngyào xiě zài le yì zhāng kǎpiàn shàng.
Trước cuộc họp, cô ấy viết đề cương bài phát biểu lên một tấm thẻ.
- 教条jiàotiáon
giáo điều, khuôn phép cứng nhắc
“写作技巧是参考,不能当成死守的教条。”
Xiězuò jìqiǎo shì cānkǎo, bù néng dàngchéng sǐ shǒu de jiàotiáo.
Kỹ thuật viết là để tham khảo, không thể coi là giáo điều phải giữ khư khư.
- 人文rénwénn
nhân văn (văn hóa, văn học, lịch sử… của con người)
“这所大学的人文学科在全国很有名。”
Zhè suǒ dàxué de rénwén xuékē zài quánguó hěn yǒumíng.
Các ngành khoa học nhân văn của trường đại học này rất nổi tiếng trong cả nước.
- 糟粕zāopòn
cặn bã, phần lạc hậu vô giá trị
“传统文化里也有糟粕,要学会分辨。”
Chuántǒng wénhuà lǐ yě yǒu zāopò, yào xuéhuì fēnbiàn.
Văn hóa truyền thống cũng có phần cặn bã, phải biết phân biệt.
- 除去chúqùv
bỏ đi, loại bỏ; ngoài… ra
“除去两篇重复的文章,这本集子一共收了四十篇。”
Chúqù liǎng piān chóngfù de wénzhāng, zhè běn jízi yígòng shōu le sìshí piān.
Bỏ đi hai bài trùng lặp, tuyển tập này thu tổng cộng bốn mươi bài.
- 阅览yuèlǎnv
đọc, xem (sách báo tại chỗ)
“这些古籍只能在馆内阅览,不能外借。”
Zhèxiē gǔjí zhǐ néng zài guǎnnèi yuèlǎn, bù néng wàijiè.
Những sách cổ này chỉ được đọc tại thư viện, không được mượn ra ngoài.
- 时事shíshìn
thời sự
“他每天早上花二十分钟了解时事。”
Tā měi tiān zǎoshang huā èrshí fēnzhōng liǎojiě shíshì.
Mỗi sáng anh ấy dành hai mươi phút để nắm tin thời sự.