HSK 7–9 · Bài 472 · Cặp Đôi Tính Quay Lại - Người Bạn Giữ Trung Lập Với 就此 (Ôn Tập)

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 复合fùhév

    quay lại với nhau, tái hợp (sau khi chia tay)

    “分手两年后,他们又复合了,今年秋天还领了证。”

    Fēnshǒu liǎng nián hòu, tāmen yòu fùhé le, jīnnián qiūtiān hái lǐng le zhèng.

    Hai năm sau khi chia tay, họ lại quay về với nhau, mùa thu năm nay còn đăng ký kết hôn.

  • 忌妒jìduv

    ghen tị, đố kỵ

    “她忌妒好友比自己先升职,心里很不是滋味。”

    Tā jìdu hǎoyǒu bǐ zìjǐ xiān shēngzhí, xīnli hěn bú shì zīwèi.

    Cô ấy ghen tị vì bạn thân được thăng chức trước mình, trong lòng rất khó chịu.

  • 挑拨tiǎobōv

    khích bác, gây chia rẽ

    “有人在两家之间挑拨,好在大家都没上当。”

    Yǒurén zài liǎng jiā zhījiān tiǎobō, hǎozài dàjiā dōu méi shàngdàng.

    Có người khích bác giữa hai nhà, may mà mọi người đều không mắc bẫy.

  • 朝三暮四zhāosānmùsìadj

    sớm nắng chiều mưa, thay lòng đổi dạ (trong tình cảm thiếu chung thủy)

    “他谈过的几个女朋友都说他朝三暮四,不够专一。”

    Tā tán guò de jǐ gè nǚpéngyou dōu shuō tā zhāosānmùsì, bùgòu zhuānyī.

    Mấy cô bạn gái anh ta từng quen đều nói anh ta sớm nắng chiều mưa, không chung thủy.

  • 出卖chūmàiv

    bán đứng, phản bội

    “他宁可自己挨批评,也不肯出卖朋友。”

    Tā nìngkě zìjǐ āi pīpíng, yě bùkěn chūmài péngyou.

    Anh ấy thà tự mình bị phê bình chứ không chịu bán đứng bạn bè.

  • 假装jiǎzhuāngv

    giả vờ

    “看见前男友走进来,她假装没看见,低头继续喝咖啡。”

    Kànjiàn qián nán yǒu zǒujìn lái, tā jiǎzhuāng méi kànjiàn, dītóu jìxù hē kāfēi.

    Thấy bạn trai cũ bước vào, cô ấy giả vờ không thấy, cúi đầu uống cà phê tiếp.

  • 保守bǎoshǒuv

    giữ (bí mật), không tiết lộ

    “这件事请你一定保守秘密,连你爱人也别告诉。”

    Zhè jiàn shì qǐng nǐ yídìng bǎoshǒu mìmì, lián nǐ àiren yě bié gàosu.

    Chuyện này bạn nhất định phải giữ bí mật, ngay cả vợ/chồng bạn cũng đừng kể.

  • 中立zhōnglìadj

    trung lập, không đứng về bên nào

    “两个好朋友吵架,夹在中间的人很难保持中立。”

    Liǎng gè hǎo péngyou chǎojià, jiá zài zhōngjiān de rén hěn nán bǎochí zhōnglì.

    Hai người bạn thân cãi nhau, người kẹt ở giữa rất khó giữ trung lập.

  • 无话可说wúhuàkěshuōv

    không còn gì để nói, cứng họng

    “证据都摆在面前,他无话可说,只好认了错。”

    Zhèngjù dōu bǎi zài miànqián, tā wúhuàkěshuō, zhǐhǎo rèn le cuò.

    Bằng chứng bày ra trước mắt, anh ta cứng họng, đành phải nhận lỗi.

  • 同感tónggǎnn

    cùng cảm nhận, cảm giác giống nhau

    “你说异地恋最难熬的是孤独,这一点我深有同感。”

    Nǐ shuō yìdìliàn zuì nán áo de shì gūdú, zhè yì diǎn wǒ shēn yǒu tónggǎn.

    Bạn nói điều khó chịu nhất của yêu xa là cô đơn, điểm này tôi rất đồng cảm.