HSK 7–9 · Bài 471 · Sinh Viên Y Tuyên Thệ Trước Buổi Học Giải Phẫu - Hướng Dẫn Theo Thứ Tự Với 依次 (Ôn Tập)
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 解剖jiěpōuv
giải phẫu
“他们这学期开始上人体解剖课。”
Tāmen zhè xuéqī kāishǐ shàng réntǐ jiěpōukè.
Học kỳ này họ bắt đầu học môn giải phẫu người.
- 锋利fēnglìadj
sắc, sắc bén
“这把菜刀很锋利,用的时候小心手。”
Zhè bǎ càidāo hěn fēnglì, yòng de shíhou xiǎoxīn shǒu.
Con dao làm bếp này rất sắc, khi dùng cẩn thận tay.
- 胸膛xiōngtángn
lồng ngực, ngực
“他挺起胸膛,走上了领奖台。”
Tā tǐngqǐ xiōngtáng, zǒushàng le lǐngjiǎngtái.
Anh ấy ưỡn ngực bước lên bục nhận giải.
- 注视zhùshìv
chăm chú nhìn, nhìn chăm chú
“全场观众都静静地注视着舞台。”
Quánchǎng guānzhòng dōu jìngjìng de zhùshì zhe wǔtái.
Khán giả cả hội trường đều lặng lẽ chăm chú nhìn lên sân khấu.
- 从容cóngróngadj
điềm tĩnh, ung dung, không vội vàng
“面对记者的提问,她回答得很从容。”
Miànduì jìzhě de tíwèn, tā huídá de hěn cóngróng.
Trước câu hỏi của phóng viên, cô ấy trả lời rất điềm tĩnh.
- 宣誓xuānshìv
tuyên thệ
“毕业典礼上,新护士们集体宣誓。”
Bìyè diǎnlǐ shàng, xīn hùshimen jítǐ xuānshì.
Tại lễ tốt nghiệp, các y tá mới cùng nhau tuyên thệ.
- 崇高chónggāoadj
cao cả, cao quý
“我们向所有遗体捐献者致以崇高的敬意。”
Wǒmen xiàng suǒyǒu yítǐ juānxiànzhě zhì yǐ chónggāo de jìngyì.
Chúng tôi xin gửi lòng kính trọng cao cả tới tất cả những người hiến xác.
- 忠于zhōngyúv
trung thành với, giữ đúng
“一个好记者应该忠于事实。”
Yí gè hǎo jìzhě yīnggāi zhōngyú shìshí.
Một nhà báo giỏi phải trung thành với sự thật.
- 全身心quánshēnxīnadv
toàn tâm toàn ý, dốc hết lòng
“退休以前,她全身心扑在工作上。”
Tuìxiū yǐqián, tā quánshēnxīn pū zài gōngzuò shàng.
Trước khi nghỉ hưu, bà ấy dốc hết tâm sức vào công việc.
- 肩负jiānfùv
gánh vác, đảm đương
“年轻医生肩负的责任越来越重。”
Niánqīng yīshēng jiānfù de zérèn yuèláiyuè zhòng.
Trách nhiệm mà các bác sĩ trẻ gánh vác ngày càng nặng.