HSK 7–9 · Bài 470 · Cái Tát Ở Tiệc Cưới - Kể Chuyện Gia Đình Với 不A而B (Ôn Tập)
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 导火索dǎohuǒsuǒn
ngòi nổ, nguyên nhân trực tiếp gây ra sự việc
“一句玩笑话,竟成了两人吵架的导火索。”
Yí jù wánxiàohua, jìng chéng le liǎng rén chǎojià de dǎohuǒsuǒ.
Một câu nói đùa lại thành ngòi nổ cho cuộc cãi vã của hai người.
- 耳光ěrguāngn
cái tát (vào mặt)
“电影里,女主角给了他一记响亮的耳光。”
Diànyǐng lǐ, nǚzhǔjué gěi le tā yí jì xiǎngliàng de ěrguāng.
Trong phim, nữ chính tát anh ta một cái thật kêu.
- 巴掌bāzhangn
bàn tay, lòng bàn tay; cái tát
“演出结束,观众把巴掌都拍红了。”
Yǎnchū jiéshù, guānzhòng bǎ bāzhang dōu pāi hóng le.
Buổi biểu diễn kết thúc, khán giả vỗ tay đến đỏ cả lòng bàn tay.
- 仇chóun
thù, mối thù
“他们俩以前有仇,现在早就和好了。”
Tāmen liǎ yǐqián yǒu chóu, xiànzài zǎojiù héhǎo le.
Hai người họ trước đây có thù, giờ đã làm lành từ lâu.
- 根深蒂固gēnshēndìgùadj
ăn sâu bén rễ, khó thay đổi
“有些老观念在他心里根深蒂固,很难改变。”
Yǒuxiē lǎo guānniàn zài tā xīnli gēnshēndìgù, hěn nán gǎibiàn.
Một số quan niệm cũ đã ăn sâu bén rễ trong lòng ông ấy, rất khó thay đổi.
- 波澜bōlánn
sóng gió, xáo động
“这个消息在公司里引起了不小的波澜。”
Zhège xiāoxi zài gōngsī lǐ yǐnqǐ le bù xiǎo de bōlán.
Tin này đã gây ra không ít xáo động trong công ty.
- 不然bùránconj
nếu không thì
“快点出发吧,不然要赶不上婚宴了。”
Kuài diǎn chūfā ba, bùrán yào gǎn bu shàng hūnyàn le.
Mau xuất phát đi, nếu không sẽ không kịp tiệc cưới.
- 竟jìngadv
lại, vậy mà (bất ngờ)
“十年没见,他竟一眼就认出了我。”
Shí nián méi jiàn, tā jìng yìyǎn jiù rènchū le wǒ.
Mười năm không gặp, vậy mà anh ấy nhận ra tôi ngay từ cái nhìn đầu tiên.
- 终究zhōngjiūadv
rốt cuộc, suy cho cùng vẫn
“误会终究会解开的,别太着急。”
Wùhuì zhōngjiū huì jiěkāi de, bié tài zháojí.
Hiểu lầm rồi cuối cùng cũng sẽ được hóa giải, đừng sốt ruột quá.
- 注定zhùdìngv
định sẵn, chắc chắn sẽ
“不肯沟通的合作,注定走不远。”
Bù kěn gōutōng de hézuò, zhùdìng zǒu bu yuǎn.
Sự hợp tác mà không chịu trao đổi thì chắc chắn chẳng đi được xa.