HSK 7–9 · Bài 47 · Bài Giảng Về Thịnh Suy Của Một Thành Phố Bên Đại Vận Hà - Hỏi Nguyên Nhân Và Phản Vấn Với 何以

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 兴盛xīngshèngadj

    hưng thịnh, phát đạt

    “宋代以后,这一带的丝绸业日益兴盛。”

    Sòngdài yǐhòu, zhè yídài de sīchóuyè rìyì xīngshèng.

    Từ đời Tống trở đi, nghề tơ lụa ở vùng này ngày càng hưng thịnh.

  • 衰落shuāiluòv

    suy tàn, sa sút

    “新港口建成以后,这个老码头就渐渐衰落了。”

    Xīn gǎngkǒu jiànchéng yǐhòu, zhège lǎo mǎtóu jiù jiànjiàn shuāiluò le.

    Sau khi cảng mới xây xong, bến tàu cũ này dần dần sa sút.

  • 商贾shānggǔn

    thương nhân, nhà buôn (văn viết)

    “这条老街当年商贾云集,店铺一家挨着一家。”

    Zhè tiáo lǎo jiē dāngnián shānggǔ yúnjí, diànpù yì jiā āizhe yì jiā.

    Con phố cổ này năm xưa thương nhân tụ hội, cửa hàng san sát nhau.

  • 运河yùnhén

    kênh đào

    “京杭大运河北起北京,南到杭州。”

    Jīng-Háng Dàyùnhé běi qǐ Běijīng, nán dào Hángzhōu.

    Đại Vận Hà Bắc Kinh – Hàng Châu phía bắc bắt đầu từ Bắc Kinh, phía nam đến Hàng Châu.

  • 繁华fánhuáadj

    phồn hoa, sầm uất

    “这里二十年前还是农田,如今已经是繁华的商业区。”

    Zhèlǐ èrshí nián qián háishi nóngtián, rújīn yǐjīng shì fánhuá de shāngyèqū.

    Hai mươi năm trước nơi đây còn là ruộng đồng, nay đã là khu thương mại sầm uất.

  • 王朝wángcháon

    triều đại, vương triều

    “这个展厅按王朝的先后顺序,展出了历代的钱币。”

    Zhège zhǎntīng àn wángcháo de xiānhòu shùnxù, zhǎnchū le lìdài de qiánbì.

    Phòng trưng bày này theo thứ tự trước sau của các triều đại, trưng bày tiền xu qua các thời kỳ.

  • 变迁biànqiānn, v

    sự đổi thay, biến chuyển (qua thời gian)

    “从这些老照片里,能看出这座城市几十年的变迁。”

    Cóng zhèxiē lǎo zhàopiàn lǐ, néng kànchū zhè zuò chéngshì jǐshí nián de biànqiān.

    Qua những bức ảnh cũ này, có thể thấy sự đổi thay mấy chục năm của thành phố.

  • 沧桑cāngsāngn

    bể dâu, thăng trầm (của năm tháng)

    “这座石桥历经几百年沧桑,至今还在使用。”

    Zhè zuò shíqiáo lìjīng jǐ bǎi nián cāngsāng, zhìjīn hái zài shǐyòng.

    Cây cầu đá này trải qua mấy trăm năm bể dâu mà đến nay vẫn còn được sử dụng.

  • 历程lìchéngn

    chặng đường, quá trình (phát triển)

    “这个展览回顾了这座港口城市的发展历程。”

    Zhège zhǎnlǎn huígù le zhè zuò gǎngkǒu chéngshì de fāzhǎn lìchéng.

    Cuộc triển lãm này nhìn lại chặng đường phát triển của thành phố cảng.

  • 航运hángyùnn

    vận tải đường thủy

    “长江航运对沿岸城市的经济影响很大。”

    Chángjiāng hángyùn duì yán'àn chéngshì de jīngjì yǐngxiǎng hěn dà.

    Vận tải đường thủy trên sông Trường Giang ảnh hưởng rất lớn đến kinh tế các thành phố ven sông.