HSK 7–9 · Bài 467 · Dạo Đêm Trùng Khánh Bằng Cáp Treo Và Tàu Điện Trên Cao - Tả Cảnh Khác Hẳn Mọi Khi Với 格外/分外 (Ôn Tập)

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 直辖市zhíxiáshìn

    thành phố trực thuộc trung ương

    “天津离北京很近,也是一个直辖市。”

    Tiānjīn lí Běijīng hěn jìn, yě shì yí gè zhíxiáshì.

    Thiên Tân ở rất gần Bắc Kinh, cũng là một thành phố trực thuộc trung ương.

  • 内地nèidìn

    nội địa, Trung Quốc đại lục (phân biệt với Hồng Kông, Ma Cao, Đài Loan)

    “这几年,越来越多的香港年轻人到内地工作。”

    Zhè jǐ nián, yuèláiyuè duō de Xiānggǎng niánqīng rén dào nèidì gōngzuò.

    Mấy năm nay, ngày càng nhiều người trẻ Hồng Kông lên đại lục làm việc.

  • 穿梭chuānsuōv

    đi lại như con thoi, qua lại liên tục

    “外卖小哥骑着电动车,在小巷里来回穿梭。”

    Wàimài xiǎogē qí zhe diàndòngchē, zài xiǎoxiàng lǐ láihuí chuānsuō.

    Anh shipper đi xe máy điện, qua lại liên tục trong các con hẻm.

  • 上行shàngxíngv

    (chiều) đi lên

    “上行的扶梯在检修,大家只好走楼梯上去。”

    Shàngxíng de fútī zài jiǎnxiū, dàjiā zhǐhǎo zǒu lóutī shàngqu.

    Thang cuốn chiều đi lên đang bảo trì, mọi người đành đi cầu thang bộ lên.

  • 下行xiàxíngv

    (chiều) đi xuống

    “下行扶梯人太多,我们排了好一会儿队。”

    Xiàxíng fútī rén tài duō, wǒmen pái le hǎo yíhuìr duì.

    Thang cuốn chiều đi xuống đông người quá, chúng tôi xếp hàng khá lâu.

  • 错综复杂cuòzōngfùzáadj

    chằng chịt, rắc rối phức tạp

    “这起纠纷涉及好几家公司,关系错综复杂。”

    Zhè qǐ jiūfēn shèjí hǎo jǐ jiā gōngsī, guānxi cuòzōngfùzá.

    Vụ tranh chấp này liên quan đến mấy công ty, quan hệ chằng chịt phức tạp.

  • 重重chóngchóngadj

    chồng chất, hết lớp này đến lớp khác

    “项目一开始就困难重重,好在团队没有放弃。”

    Xiàngmù yì kāishǐ jiù kùnnan chóngchóng, hǎozài tuánduì méiyǒu fàngqì.

    Dự án ngay từ đầu đã khó khăn chồng chất, may mà cả nhóm không bỏ cuộc.

  • 并行bìngxíngv

    chạy song song, đi song song

    “这条高速公路和铁路并行了一百多公里。”

    Zhè tiáo gāosù gōnglù hé tiělù bìngxíng le yì bǎi duō gōnglǐ.

    Con đường cao tốc này chạy song song với đường sắt hơn một trăm cây số.

  • 五花八门wǔhuābāménadj

    muôn hình muôn vẻ, đủ loại

    “夜市上卖的小玩意儿五花八门,看得人眼花缭乱。”

    Yèshì shàng mài de xiǎo wányìr wǔhuābāmén, kàn de rén yǎnhuā-liáoluàn.

    Đồ lặt vặt bán ở chợ đêm muôn hình muôn vẻ, nhìn hoa cả mắt.

  • 火辣辣huǒlàlàadj

    nóng rát, bỏng rát

    “中午的太阳火辣辣的,晒得人睁不开眼。”

    Zhōngwǔ de tàiyang huǒlàlà de, shài de rén zhēng bu kāi yǎn.

    Mặt trời buổi trưa nóng rát, chói đến mức không mở nổi mắt.