HSK 7–9 · Bài 465 · Thư Luật Sư Về Hợp Đồng Thuê Cửa Hàng - Tách Bạch Tình Và Lý Với A归A (Ôn Tập)

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 事务所shìwùsuǒn

    văn phòng, hãng (luật, kế toán…)

    “她大学毕业后,进了一家会计师事务所。”

    Tā dàxué bìyè hòu, jìn le yì jiā kuàijìshī shìwùsuǒ.

    Tốt nghiệp đại học xong, cô ấy vào làm ở một hãng kế toán.

  • 告gàov

    kiện, đâm đơn kiện

    “楼下的邻居因为噪音问题,把他告到了法院。”

    Lóuxià de línjū yīnwèi zàoyīn wèntí, bǎ tā gào dào le fǎyuàn.

    Người hàng xóm tầng dưới đã kiện anh ta ra tòa vì chuyện tiếng ồn.

  • 单方面dānfāngmiànadj

    đơn phương, từ một phía

    “用人单位不能单方面修改劳动合同。”

    Yòngrén dānwèi bù néng dānfāngmiàn xiūgǎi láodòng hétong.

    Đơn vị sử dụng lao động không được đơn phương sửa đổi hợp đồng lao động.

  • 草案cǎo'ànn

    bản dự thảo

    “双方对合作协议草案又提了几点修改意见。”

    Shuāngfāng duì hézuò xiéyì cǎo'àn yòu tí le jǐ diǎn xiūgǎi yìjiàn.

    Hai bên lại đưa ra vài ý kiến sửa đổi cho bản dự thảo thỏa thuận hợp tác.

  • 拟nǐv

    soạn thảo (văn bản)

    “秘书已经拟好了会议通知,请您过目。”

    Mìshū yǐjīng nǐ hǎo le huìyì tōngzhī, qǐng nín guòmù.

    Thư ký đã soạn xong thông báo cuộc họp, mời ông xem qua.

  • 函hánn

    thư, công văn

    “月底前,公司收到了供应商发来的催款函。”

    Yuèdǐ qián, gōngsī shōudào le gōngyìngshāng fālái de cuīkuǎn hán.

    Trước cuối tháng, công ty nhận được thư đòi nợ của nhà cung cấp.

  • 除外chúwàiv

    trừ ra, không tính (đặt cuối cụm: …除外)

    “本店商品七天内可以退换,定制商品除外。”

    Běn diàn shāngpǐn qī tiān nèi kěyǐ tuìhuàn, dìngzhì shāngpǐn chúwài.

    Hàng của cửa hàng được đổi trả trong vòng bảy ngày, trừ hàng đặt làm riêng.

  • 所属suǒshǔadj

    trực thuộc, mà (ai/cái gì) thuộc về

    “报名时请写清楚您所属的部门。”

    Bàomíng shí qǐng xiě qīngchu nín suǒshǔ de bùmén.

    Khi đăng ký, vui lòng ghi rõ phòng ban mà bạn trực thuộc.

  • 享有xiǎngyǒuv

    được hưởng, có (quyền, danh tiếng…)

    “在租期内,租客享有房屋的使用权。”

    Zài zūqī nèi, zūkè xiǎngyǒu fángwū de shǐyòngquán.

    Trong thời hạn thuê, người thuê có quyền sử dụng căn nhà.

  • 不平bùpíngadj

    bất bình, ấm ức (vì bị đối xử không công bằng)

    “评奖结果一公布,不少员工都愤愤不平。”

    Píngjiǎng jiéguǒ yì gōngbù, bùshǎo yuángōng dōu fènfèn bùpíng.

    Kết quả bình xét khen thưởng vừa công bố, không ít nhân viên đã bất bình ra mặt.