HSK 7–9 · Bài 464 · Chặn Cuộc Gọi Chào Hàng Quấy Rối - Vỡ Lẽ Sự Thật Với 敢情 (Ôn Tập)

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 骚扰sāorǎov

    quấy rối, làm phiền

    “他换了手机号,就是为了躲开没完没了的骚扰电话。”

    Tā huàn le shǒujīhào, jiùshì wèile duǒkāi méiwánméiliǎo de sāorǎo diànhuà.

    Anh ấy đổi số điện thoại chính là để tránh những cuộc gọi quấy rối không dứt.

  • 灵通língtōngadj

    nhanh nhạy (tin tức), thạo tin

    “她在小区里消息最灵通,谁家有事她都第一个知道。”

    Tā zài xiǎoqū li xiāoxi zuì língtōng, shuí jiā yǒu shì tā dōu dìyī gè zhīdào.

    Trong khu này bà ấy thạo tin nhất, nhà ai có chuyện gì bà cũng biết đầu tiên.

  • 企图qǐtúv

    mưu toan, toan tính (thường việc xấu)

    “骗子冒充银行客服,企图让老人说出验证码。”

    Piànzi màochōng yínháng kèfú, qǐtú ràng lǎorén shuōchū yànzhèngmǎ.

    Kẻ lừa đảo giả làm nhân viên chăm sóc khách hàng của ngân hàng, toan tính bắt người già đọc mã xác minh.

  • 制约zhìyuēv

    ràng buộc, hạn chế

    “资金不足,制约了这个项目的发展。”

    Zījīn bùzú, zhìyuē le zhège xiàngmù de fāzhǎn.

    Thiếu vốn đã hạn chế sự phát triển của dự án này.

  • 恰巧qiàqiǎoadv

    vừa may, tình cờ

    “我恰巧带了充电器,正好借给你用。”

    Wǒ qiàqiǎo dài le chōngdiànqì, zhènghǎo jiè gěi nǐ yòng.

    Tôi tình cờ mang theo bộ sạc, vừa hay cho bạn mượn.

  • 没准儿méizhǔnradv

    biết đâu, không chừng

    “你再打一次,没准儿他已经开完会了。”

    Nǐ zài dǎ yí cì, méizhǔnr tā yǐjīng kāiwán huì le.

    Bạn gọi lại lần nữa đi, biết đâu anh ấy đã họp xong rồi.

  • 终结zhōngjiév

    chấm dứt, kết thúc hẳn

    “这场比赛终结了他们的十连胜。”

    Zhè chǎng bǐsài zhōngjié le tāmen de shí liánshèng.

    Trận đấu này đã chấm dứt chuỗi mười trận thắng liên tiếp của họ.

  • 非得fēiděiadv

    nhất định phải, cứ nhất quyết

    “这么晚了,你非得今天去吗?”

    Zhème wǎn le, nǐ fēiděi jīntiān qù ma?

    Muộn thế này rồi, bạn cứ nhất định phải đi hôm nay à?

  • 支配zhīpèiv

    chi phối, tự quyết định cách dùng

    “工资是自己挣的,怎么支配由自己决定。”

    Gōngzī shì zìjǐ zhèng de, zěnme zhīpèi yóu zìjǐ juédìng.

    Lương là tự mình kiếm, dùng thế nào do mình quyết định.

  • 任意rènyìadv

    tùy ý, tùy tiện

    “个人信息不能被商家任意使用。”

    Gèrén xìnxī bù néng bèi shāngjiā rènyì shǐyòng.

    Thông tin cá nhân không thể bị doanh nghiệp tùy tiện sử dụng.