HSK 7–9 · Bài 463 · Chú Chó Giữ Nhà Vô Dụng - Trêu Chọc Danh Không Xứng Thực Với 还……呢 (Ôn Tập)
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 忠诚zhōngchéngadj
trung thành
“黑背出了名地忠诚,认准了主人就不会变。”
Hēibèi chū le míng de zhōngchéng, rènzhǔn le zhǔrén jiù bú huì biàn.
Chó becgie nổi tiếng trung thành, đã nhận ai làm chủ là không đổi.
- 忠心zhōngxīnn
lòng trung thành; trung thành
“老周在这家店干了二十年,对老板一片忠心。”
Lǎo Zhōu zài zhè jiā diàn gàn le èrshí nián, duì lǎobǎn yí piàn zhōngxīn.
Ông 周 làm ở cửa hàng này hai mươi năm, một lòng trung thành với chủ.
- 凶xiōngadj
dữ, hung dữ
“这条狗看着挺凶,其实你一摸它就躺下了。”
Zhè tiáo gǒu kàn zhe tǐng xiōng, qíshí nǐ yì mō tā jiù tǎngxia le.
Con chó này trông khá dữ, thật ra bạn vừa xoa là nó nằm lăn ra.
- 看守kānshǒuv
canh giữ, trông coi
“果园快熟的那几个星期,晚上得有人看守。”
Guǒyuán kuài shú de nà jǐ gè xīngqī, wǎnshang děi yǒu rén kānshǒu.
Mấy tuần vườn quả sắp chín, ban đêm phải có người canh giữ.
- 追随zhuīsuív
đi theo, theo sát (thường trang trọng; ở đây dùng đùa)
“他追随老师学了十年书法,从没间断过。”
Tā zhuīsuí lǎoshī xué le shí nián shūfǎ, cóng méi jiànduàn guo.
Anh ấy theo thầy học thư pháp mười năm, chưa từng gián đoạn.
- 乞求qǐqiúv
van xin, cầu xin
“小狗蹲在饭桌边,眼巴巴地乞求一块肉。”
Xiǎogǒu dūn zài fànzhuō biān, yǎnbābā de qǐqiú yí kuài ròu.
Chú chó con ngồi cạnh bàn ăn, mắt long lanh van xin một miếng thịt.
- 饶ráov
tha, tha thứ
“这次就饶了你,下次再咬鞋可不行。”
Zhè cì jiù ráo le nǐ, xiàcì zài yǎo xié kě bùxíng.
Lần này tha cho mày, lần sau còn cắn giày là không được đâu.
- 快活kuàihuoadj
vui vẻ, sung sướng
“退休以后,他每天钓鱼种菜,日子过得很快活。”
Tuìxiū yǐhòu, tā měi tiān diàoyú zhòngcài, rìzi guò de hěn kuàihuo.
Nghỉ hưu rồi, ngày nào ông cũng câu cá trồng rau, sống rất vui vẻ.
- 揍zòuv
đánh, nện (khẩu ngữ)
“小时候我踢球打碎了邻居家的玻璃,被我爸揍了一顿。”
Xiǎoshíhou wǒ tīqiú dǎsuì le línjū jiā de bōli, bèi wǒ bà zòu le yí dùn.
Hồi nhỏ tôi đá bóng làm vỡ kính nhà hàng xóm, bị bố đánh cho một trận.
- 傲àoadj
kiêu, kiêu ngạo
“这只猫傲得很,谁叫它都爱答不理。”
Zhè zhī māo ào de hěn, shuí jiào tā dōu àidābùlǐ.
Con mèo này kiêu lắm, ai gọi nó cũng chẳng buồn đáp.