HSK 7–9 · Bài 461 · Dời Mộ Tổ Tiên Trước Khi Giải Tỏa - Hỏi Lại Điều Đã Quên Với 来着 (Ôn Tập)
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 伯伯bóbon
bác (anh trai của bố)
“伯伯是我爸爸的哥哥,今年七十二岁了。”
Bóbo shì wǒ bàba de gēge, jīnnián qīshí'èr suì le.
Bác là anh trai của bố tôi, năm nay bảy mươi hai tuổi rồi.
- 寡妇guǎfun
người phụ nữ góa chồng, góa phụ
“她年轻时就成了寡妇,一个人把三个孩子养大。”
Tā niánqīng shí jiù chéng le guǎfu, yí gè rén bǎ sān gè háizi yǎngdà.
Bà góa chồng từ khi còn trẻ, một mình nuôi ba đứa con khôn lớn.
- 投奔tóubènv
tìm đến nương nhờ
“那年家乡遭了水灾,一家人只好进城投奔亲戚。”
Nà nián jiāxiāng zāo le shuǐzāi, yì jiā rén zhǐhǎo jìnchéng tóubèn qīnqi.
Năm đó quê bị lũ lụt, cả nhà đành lên thành phố nương nhờ họ hàng.
- 不肖bùxiàoadj
bất hiếu, không xứng với cha ông
“老人常说,忘了自己的根,就是不肖子孙。”
Lǎorén cháng shuō, wàng le zìjǐ de gēn, jiùshì bùxiào zǐsūn.
Người già thường nói, quên mất cội nguồn của mình là con cháu bất hiếu.
- 坟fénn
mộ, mồ mả
“每年清明,全家都要回老家给爷爷上坟。”
Měi nián Qīngmíng, quánjiā dōu yào huí lǎojiā gěi yéye shàngfén.
Năm nào đến tiết Thanh minh, cả nhà cũng về quê tảo mộ ông nội.
- 葬zàngv
chôn cất, an táng
“按照老人的心愿,他被葬在了故乡的山坡上。”
Ànzhào lǎorén de xīnyuàn, tā bèi zàng zài le gùxiāng de shānpō shang.
Theo tâm nguyện của ông cụ, ông được an táng trên sườn đồi quê nhà.
- 棺材guāncain
quan tài
“以前农村讲究土葬,有的老人会提前给自己准备好棺材。”
Yǐqián nóngcūn jiǎngjiu tǔzàng, yǒude lǎorén huì tíqián gěi zìjǐ zhǔnbèi hǎo guāncai.
Ngày trước ở nông thôn chuộng địa táng, có cụ còn chuẩn bị sẵn quan tài cho mình từ trước.
- 宗zōngn
tông, dòng họ (cùng một tổ)
“这两个村的人都姓侯,往上数几代是同宗。”
Zhè liǎng gè cūn de rén dōu xìng Hóu, wǎng shàng shù jǐ dài shì tóngzōng.
Người hai làng này đều họ 侯, tính ngược lên vài đời là cùng một tông.
- 继jìv
tiếp nối, kế tục
“老师傅的手艺后继有人,他心里很欣慰。”
Lǎo shīfu de shǒuyì hòujì yǒu rén, tā xīnli hěn xīnwèi.
Tay nghề của người thợ cả đã có người kế tục, ông thấy rất an lòng.
- 满怀mǎnhuáiv
tràn đầy, đầy ắp (tình cảm)
“孩子们满怀感激地给奶奶鞠了一躬。”
Háizimen mǎnhuái gǎnjī de gěi nǎinai jū le yì gōng.
Bọn trẻ cúi chào bà với lòng đầy biết ơn.