HSK 7–9 · Bài 46 · Salon Triết Học: Nỗ Lực Có Luôn Được Đền Đáp? - Phủ Định Một Phần Với 不尽

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 沙龙shālóngn

    buổi salon, buổi giao lưu trò chuyện (văn hóa, học thuật)

    “这家咖啡馆每月第一个周六都会办一场摄影沙龙。”

    Zhè jiā kāfēiguǎn měi yuè dìyī gè zhōuliù dōu huì bàn yì chǎng shèyǐng shālóng.

    Quán cà phê này cứ thứ Bảy đầu tiên mỗi tháng lại tổ chức một buổi salon nhiếp ảnh.

  • 得失déshīn

    được và mất, hơn thiệt

    “他做事从不计较个人得失,所以大家都信任他。”

    Tā zuò shì cóngbù jìjiào gèrén déshī, suǒyǐ dàjiā dōu xìnrèn tā.

    Anh ấy làm việc chưa bao giờ tính toán hơn thiệt cá nhân, nên mọi người đều tin tưởng anh.

  • 因人而异yīnrénéryìidiom

    tùy người mà khác nhau, mỗi người mỗi khác

    “适合的学习方法因人而异,别人的经验只能参考。”

    Shìhé de xuéxí fāngfǎ yīnrén'éryì, biéren de jīngyàn zhǐnéng cānkǎo.

    Phương pháp học phù hợp thì mỗi người mỗi khác, kinh nghiệm của người khác chỉ để tham khảo.

  • 见仁见智jiànrénjiànzhìidiom

    mỗi người một cách nhìn, tùy góc nhìn mà đánh giá khác nhau

    “这部电影的结局好不好,可以说见仁见智。”

    Zhè bù diànyǐng de jiéjú hǎo bu hǎo, kěyǐ shuō jiànrénjiànzhì.

    Cái kết của bộ phim này hay hay dở, có thể nói là tùy góc nhìn mỗi người.

  • 缘分yuánfènn

    duyên, duyên phận, cơ duyên

    “大学毕业十年后又在同一家公司重逢,真是缘分。”

    Dàxué bìyè shí nián hòu yòu zài tóng yì jiā gōngsī chóngféng, zhēn shì yuánfèn.

    Tốt nghiệp đại học mười năm rồi lại gặp nhau ở cùng một công ty, đúng là có duyên.

  • 天经地义tiānjīngdìyìidiom

    lẽ đương nhiên, chuyện hiển nhiên không thể bàn cãi

    “欠债还钱,天经地义。”

    Qiànzhài huán qián, tiānjīngdìyì.

    Nợ thì phải trả, đó là lẽ đương nhiên.

  • 哲理zhélǐn

    triết lý, đạo lý sâu xa

    “这个小故事讲得很浅显,却包含着深刻的哲理。”

    Zhège xiǎo gùshì jiǎng de hěn qiǎnxiǎn, què bāohán zhe shēnkè de zhélǐ.

    Câu chuyện nhỏ này kể rất dễ hiểu nhưng lại chứa đựng triết lý sâu sắc.

  • 顺其自然shùnqízìránidiom

    thuận theo tự nhiên, để mọi việc diễn ra tự nhiên

    “能不能升职,我尽力就好,其余的顺其自然。”

    Néng bu néng shēngzhí, wǒ jìnlì jiù hǎo, qíyú de shùnqízìrán.

    Có được thăng chức hay không, tôi cố hết sức là được, phần còn lại cứ để tự nhiên.

  • 执着zhízhuóadj, v

    kiên trì theo đuổi; bám chặt, cố chấp (vào điều gì)

    “她对音乐的执着,让身边的人都很感动。”

    Tā duì yīnyuè de zhízhuó, ràng shēnbiān de rén dōu hěn gǎndòng.

    Sự kiên trì theo đuổi âm nhạc của cô ấy khiến những người xung quanh đều cảm động.

  • 理所当然lǐsuǒdāngránidiom

    đương nhiên, lẽ dĩ nhiên, coi là chuyện tất nhiên

    “别把父母的付出当成理所当然。”

    Bié bǎ fùmǔ de fùchū dàngchéng lǐsuǒdāngrán.

    Đừng coi sự hy sinh của cha mẹ là chuyện đương nhiên.