HSK 7–9 · Bài 457 · Ông Nội Truyền Lại Gia Huấn Của Tiệm Trà - Nói Mong Muốn Khiêm Tốn Với 不求…但求… (Ôn Tập)
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 光明磊落guāngmínglěiluòadj
quang minh chính đại, ngay thẳng
“他做事光明磊落,从不在背后说别人坏话。”
Tā zuò shì guāngmínglěiluò, cóngbù zài bèihòu shuō biéren huàihuà.
Anh ấy làm việc quang minh chính đại, không bao giờ nói xấu người khác sau lưng.
- 见利忘义jiànlìwàngyìv
thấy lợi quên nghĩa
“为了一点钱就出卖朋友,这种见利忘义的人不可深交。”
Wèile yì diǎn qián jiù chūmài péngyou, zhè zhǒng jiànlìwàngyì de rén bùkě shēnjiāo.
Vì chút tiền mà bán đứng bạn bè, loại người thấy lợi quên nghĩa ấy không nên thân thiết.
- 正气zhèngqìn
chính khí, khí phách ngay thẳng
“这位老法官一身正气,从来不收礼。”
Zhè wèi lǎo fǎguān yìshēn zhèngqì, cónglái bù shōu lǐ.
Vị thẩm phán già này đầy chính khí, xưa nay không nhận quà biếu.
- 忠实zhōngshíadj
trung thành, thủy chung (với ai, cái gì)
“他是这家老茶庄三十年的忠实顾客。”
Tā shì zhè jiā lǎo cházhuāng sānshí nián de zhōngshí gùkè.
Ông ấy là khách hàng trung thành ba mươi năm của tiệm trà lâu đời này.
- 处事chǔshìv
xử sự, đối nhân xử thế
“她处事公道,邻居们有矛盾都愿意找她评理。”
Tā chǔshì gōngdào, línjū men yǒu máodùn dōu yuànyì zhǎo tā pínglǐ.
Bà ấy xử sự công bằng, hàng xóm có mâu thuẫn đều muốn tìm bà phân xử.
- 所作所为suǒzuòsuǒwéin
mọi việc làm, hành vi (của một người)
“一个人的所作所为,大家都看在眼里。”
Yí gè rén de suǒzuòsuǒwéi, dàjiā dōu kàn zài yǎnli.
Mọi việc làm của một người, ai cũng nhìn thấy cả.
- 秉持bǐngchív
giữ vững, kiên trì (nguyên tắc, lý niệm)
“这家公司一直秉持“顾客第一”的理念。”
Zhè jiā gōngsī yìzhí bǐngchí "gùkè dìyī" de lǐniàn.
Công ty này luôn giữ vững triết lý "khách hàng là trên hết".
- 发扬fāyángv
phát huy (truyền thống, tinh thần tốt)
“我们要继续发扬老一辈勤俭持家的好传统。”
Wǒmen yào jìxù fāyáng lǎo yíbèi qínjiǎn chíjiā de hǎo chuántǒng.
Chúng ta phải tiếp tục phát huy truyền thống tốt đẹp cần kiệm giữ nhà của thế hệ trước.
- 不折不扣bùzhébùkòuadv
trọn vẹn, đúng từng li từng tí
“领导交代的任务,他总是不折不扣地完成。”
Lǐngdǎo jiāodài de rènwu, tā zǒngshì bùzhébúkòu de wánchéng.
Nhiệm vụ lãnh đạo giao, anh ấy luôn hoàn thành trọn vẹn không sai một li.
- 良liángadj
tốt, lành (văn viết)
“良药苦口,朋友的批评虽然难听,却是为你好。”
Liángyào kǔkǒu, péngyou de pīpíng suīrán nántīng, què shì wèi nǐ hǎo.
Thuốc đắng dã tật, lời phê bình của bạn bè tuy khó nghe nhưng là vì muốn tốt cho bạn.