HSK 7–9 · Bài 456 · Trưởng Nhóm Nói Chuyện Với Đồng Nghiệp Hay Đùn Đẩy - Chỉ Ra Điểm Mấu Chốt Với Danh Từ + 所在 (Ôn Tập)

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 怠工dàigōngv

    lãn công, làm việc cầm chừng

    “工资迟迟不发,有些工人开始消极怠工。”

    Gōngzī chíchí bù fā, yǒuxiē gōngrén kāishǐ xiāojí dàigōng.

    Lương mãi không trả, một số công nhân bắt đầu làm việc cầm chừng.

  • 不力bùlìadj

    không đắc lực, làm không đến nơi đến chốn

    “这次事故暴露出现场管理不力的问题。”

    Zhè cì shìgù bàolù chū xiànchǎng guǎnlǐ búlì de wèntí.

    Sự cố lần này phơi bày vấn đề quản lý hiện trường không đến nơi đến chốn.

  • 无所作为wúsuǒzuòwéiadj

    không làm gì cả, chẳng làm nên trò trống gì

    “他不甘心在这个岗位上无所作为。”

    Tā bù gānxīn zài zhège gǎngwèi shàng wúsuǒzuòwéi.

    Anh ấy không cam lòng ở vị trí này mà chẳng làm nên trò trống gì.

  • 马后炮mǎhòupàon

    nói vuốt đuôi, việc đã rồi mới góp ý

    “事情都结束了,你现在说这些,不过是马后炮。”

    Shìqing dōu jiéshù le, nǐ xiànzài shuō zhèxiē, bùguò shì mǎhòupào.

    Mọi chuyện đã xong cả rồi, giờ anh mới nói mấy điều này thì chỉ là nói vuốt đuôi.

  • 附和fùhèv

    hùa theo, phụ họa

    “他没有自己的看法,总是附和领导。”

    Tā méiyǒu zìjǐ de kànfǎ, zǒngshì fùhè lǐngdǎo.

    Anh ta không có chính kiến, lúc nào cũng hùa theo lãnh đạo.

  • 含糊hánhuadj

    mập mờ, không rõ ràng; qua loa

    “他回答得很含糊,谁也没听明白。”

    Tā huídá de hěn hánhu, shuí yě méi tīng míngbai.

    Anh ấy trả lời rất mập mờ, chẳng ai nghe hiểu.

  • 请示qǐngshìv

    xin chỉ thị, xin ý kiến cấp trên

    “这件事我做不了主,得先请示经理。”

    Zhè jiàn shì wǒ zuò bu liǎo zhǔ, děi xiān qǐngshì jīnglǐ.

    Việc này tôi không quyết được, phải xin ý kiến giám đốc trước.

  • 碰钉子pèngdīngziv

    bị từ chối, vấp phải trở ngại

    “刚工作的时候,他没少碰钉子。”

    Gāng gōngzuò de shíhou, tā méi shǎo pèngdīngzi.

    Hồi mới đi làm, anh ấy bị từ chối, vấp váp không ít lần.

  • 卑鄙bēibǐadj

    đê tiện, hèn hạ

    “偷看别人的方案再抢先交上去,这种做法太卑鄙了。”

    Tōukàn biéren de fāng'àn zài qiǎngxiān jiāo shàngqù, zhè zhǒng zuòfǎ tài bēibǐ le.

    Xem trộm phương án của người khác rồi nộp trước, cách làm này quá đê tiện.

  • 损人利己sǔnrénlìjǐv

    hại người lợi mình

    “损人利己的事做多了,迟早会失去朋友。”

    Sǔnrénlìjǐ de shì zuò duō le, chízǎo huì shīqù péngyou.

    Làm nhiều chuyện hại người lợi mình thì sớm muộn cũng mất bạn bè.