HSK 7–9 · Bài 452 · Lính Cứu Hỏa Được Vinh Danh Sau Vụ Cháy Nhà Kho - Nói Lời Khen Trang Trọng Với 有加 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 英勇yīngyǒngadj
anh dũng
“他在这次救援中表现英勇,受到了市里的表彰。”
Tā zài zhè cì jiùyuán zhōng biǎoxiàn yīngyǒng, shòudào le shì lǐ de biǎozhāng.
Anh ấy thể hiện rất anh dũng trong lần cứu hộ này, được thành phố tuyên dương.
- 奔赴bēnfùv
lên đường tới, khẩn trương đến (nơi làm nhiệm vụ)
“接到命令后,救援队连夜奔赴灾区。”
Jiēdào mìnglìng hòu, jiùyuán duì liányè bēnfù zāiqū.
Nhận được lệnh, đội cứu hộ lên đường ngay trong đêm tới vùng thiên tai.
- 包围bāowéiv
bao vây, vây quanh
“他一走出会场,就被记者们包围了。”
Tā yì zǒu chū huìchǎng, jiù bèi jìzhě men bāowéi le.
Anh ấy vừa bước ra khỏi hội trường đã bị các phóng viên vây quanh.
- 人身rénshēnn
thân thể, tính mạng con người (an toàn nhân thân)
“救援时,首先要保证每个人的人身安全。”
Jiùyuán shí, shǒuxiān yào bǎozhèng měi gè rén de rénshēn ānquán.
Khi cứu hộ, trước hết phải bảo đảm an toàn tính mạng của mọi người.
- 授予shòuyǔv
trao tặng (danh hiệu, huân chương, học vị)
“学校授予她“优秀教师”称号。”
Xuéxiào shòuyǔ tā "yōuxiù jiàoshī" chēnghào.
Nhà trường trao tặng cô ấy danh hiệu "Giáo viên xuất sắc".
- 流血liúxuèv
chảy máu
“他的手指划破了,流血了,我赶紧给他包扎。”
Tā de shǒuzhǐ huápò le, liúxuè le, wǒ gǎnjǐn gěi tā bāozā.
Ngón tay anh ấy bị cứa rách, chảy máu, tôi vội băng lại cho anh ấy.
- 可贵kěguìadj
đáng quý
“在危险面前不退缩,这种精神十分可贵。”
Zài wēixiǎn miànqián bú tuìsuō, zhè zhǒng jīngshén shífēn kěguì.
Không lùi bước trước nguy hiểm, tinh thần ấy vô cùng đáng quý.
- 非凡fēifánadj
phi thường, khác thường
“这位老消防员在紧急关头总有着非凡的冷静。”
Zhè wèi lǎo xiāofángyuán zài jǐnjí guāntóu zǒng yǒuzhe fēifán de lěngjìng.
Người lính cứu hỏa lâu năm này lúc nguy cấp luôn có sự bình tĩnh phi thường.
- 全心全意quánxīnquányìadv
toàn tâm toàn ý, hết lòng
“这几年,她全心全意地照顾生病的母亲。”
Zhè jǐ nián, tā quánxīnquányì de zhàogu shēngbìng de mǔqīn.
Mấy năm nay, cô ấy hết lòng chăm sóc người mẹ đang bệnh.
- 露面lòumiànv
xuất hiện, ra mặt (trước công chúng)
“这位作家很少在公开场合露面。”
Zhè wèi zuòjiā hěn shǎo zài gōngkāi chǎnghé lòumiàn.
Nhà văn này rất ít khi xuất hiện ở nơi công cộng.