HSK 7–9 · Bài 450 · Chọn Mẫu Giáo Công Lập Hay Tư Thục - Nói “Ít Nhiều”, “Khác Nhau” Với 或A或B (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 公办gōngbànadj

    công lập, do nhà nước mở

    “公办幼儿园学费低,所以名额特别紧张。”

    Gōngbàn yòu'éryuán xuéfèi dī, suǒyǐ míng'é tèbié jǐnzhāng.

    Trường mẫu giáo công lập học phí thấp nên suất học rất khan hiếm.

  • 私立sīlìadj

    tư thục, tư lập

    “这所私立学校的小班只有十五个孩子。”

    Zhè suǒ sīlì xuéxiào de xiǎobān zhǐyǒu shíwǔ gè háizi.

    Lớp nhỏ của trường tư thục này chỉ có mười lăm cháu.

  • 开办kāibànv

    mở, thành lập (trường, cơ sở)

    “她辞职后在社区开办了一家亲子阅读馆。”

    Tā cízhí hòu zài shèqū kāibàn le yì jiā qīnzǐ yuèdúguǎn.

    Sau khi nghỉ việc, chị ấy mở một thư viện đọc sách cho bố mẹ và con ở khu dân cư.

  • 开明kāimíngadj

    cởi mở, thoáng, tiến bộ (trong suy nghĩ)

    “他父母很开明,从来不逼他学自己不喜欢的东西。”

    Tā fùmǔ hěn kāimíng, cónglái bù bī tā xué zìjǐ bù xǐhuan de dōngxi.

    Bố mẹ anh ấy rất thoáng, chưa bao giờ ép anh học thứ mình không thích.

  • 师范shīfànn

    sư phạm

    “她是师范大学学前教育专业毕业的。”

    Tā shì shīfàn dàxué xuéqián jiàoyù zhuānyè bìyè de.

    Cô ấy tốt nghiệp chuyên ngành giáo dục mầm non của trường đại học sư phạm.

  • 灌输guànshūv

    nhồi nhét, rót (kiến thức, tư tưởng)

    “与其给孩子灌输答案,不如引导他自己去找。”

    Yǔqí gěi háizi guànshū dá'àn, bùrú yǐndǎo tā zìjǐ qù zhǎo.

    Thay vì nhồi nhét đáp án cho trẻ, chi bằng hướng dẫn trẻ tự đi tìm.

  • 压制yāzhìv

    kìm hãm, đè nén

    “规矩太多,容易压制孩子的好奇心。”

    Guīju tài duō, róngyì yāzhì háizi de hàoqíxīn.

    Quá nhiều quy tắc dễ kìm hãm trí tò mò của trẻ.

  • 人格réngén

    nhân cách, phẩm giá

    “批评孩子可以,但不能伤害他的人格。”

    Pīpíng háizi kěyǐ, dàn bù néng shānghài tā de réngé.

    Phê bình trẻ thì được, nhưng không được làm tổn thương nhân cách của trẻ.

  • 全方位quánfāngwèiadj

    toàn diện, mọi mặt

    “这次体检是全方位的,从视力到牙齿都查了。”

    Zhè cì tǐjiǎn shì quánfāngwèi de, cóng shìlì dào yáchǐ dōu chá le.

    Lần khám sức khỏe này là toàn diện, từ thị lực đến răng đều được kiểm tra.

  • 宗旨zōngzhǐn

    tôn chỉ, mục đích

    “这家机构的宗旨是让每个孩子都能快乐地成长。”

    Zhè jiā jīgòu de zōngzhǐ shì ràng měi gè háizi dōu néng kuàilè de chéngzhǎng.

    Tôn chỉ của cơ sở này là để mọi đứa trẻ đều được lớn lên vui vẻ.