HSK 7–9 · Bài 448 · Đạo Diễn Đọc Phản Hồi Sau Buổi Công Diễn Đầu - Bày Tỏ Cảm Xúc Mãnh Liệt Với 万分 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 上演shàngyǎnv

    công diễn, trình diễn (vở kịch, chương trình)

    “这部话剧将于下个月在北京首次上演。”

    Zhè bù huàjù jiāng yú xià ge yuè zài Běijīng shǒucì shàngyǎn.

    Vở kịch nói này sẽ công diễn lần đầu tại Bắc Kinh vào tháng sau.

  • 序幕xùmùn

    màn mở đầu, sự mở màn

    “一场热闹的开幕式拉开了戏剧节的序幕。”

    Yì chǎng rènao de kāimùshì lākāi le xìjùjié de xùmù.

    Một lễ khai mạc náo nhiệt đã mở màn cho liên hoan sân khấu.

  • 迭起diéqǐv

    nối tiếp nhau nổi lên (cao trào, sóng gió…)

    “这场比赛高潮迭起,观众一直站着欢呼。”

    Zhè chǎng bǐsài gāocháo diéqǐ, guānzhòng yìzhí zhàn zhe huānhū.

    Trận đấu này cao trào nối tiếp cao trào, khán giả đứng reo hò suốt.

  • 精彩纷呈jīngcǎifēnchéngadj

    đặc sắc muôn màu, liên tiếp những điều hấp dẫn

    “晚会节目精彩纷呈,两个小时一眨眼就过去了。”

    Wǎnhuì jiémù jīngcǎi fēnchéng, liǎng gè xiǎoshí yì zhǎyǎn jiù guòqù le.

    Các tiết mục của buổi dạ hội đặc sắc muôn màu, hai tiếng đồng hồ trôi qua trong chớp mắt.

  • 巡回xúnhuív

    lưu diễn, đi vòng quanh (nhiều nơi)

    “乐团今年要在十二个城市巡回演出。”

    Yuètuán jīnnián yào zài shí'èr gè chéngshì xúnhuí yǎnchū.

    Năm nay dàn nhạc sẽ lưu diễn ở mười hai thành phố.

  • 情境qíngjìngn

    tình huống, khung cảnh (gợi cảm xúc), không khí của câu chuyện

    “好的音效能让观众一下子进入故事的情境。”

    Hǎo de yīnxiào néng ràng guānzhòng yíxiàzi jìnrù gùshì de qíngjìng.

    Hiệu ứng âm thanh tốt có thể khiến khán giả lập tức nhập vào không khí của câu chuyện.

  • 观感guāngǎnn

    cảm nhận, ấn tượng (sau khi xem)

    “看完展览,请大家写下自己的观感。”

    Kànwán zhǎnlǎn, qǐng dàjiā xiěxià zìjǐ de guāngǎn.

    Xem xong triển lãm, mời mọi người viết lại cảm nhận của mình.

  • 反响fǎnxiǎngn

    tiếng vang, phản ứng (của công chúng)

    “这部纪录片播出后,在社会上引起了很大的反响。”

    Zhè bù jìlùpiàn bōchū hòu, zài shèhuì shang yǐnqǐ le hěn dà de fǎnxiǎng.

    Bộ phim tài liệu này sau khi phát sóng đã gây tiếng vang lớn trong xã hội.

  • 共鸣gòngmíngn

    sự đồng cảm, cộng hưởng (cảm xúc)

    “这首歌唱出了很多打工人的心声,很容易引起共鸣。”

    Zhè shǒu gē chàngchū le hěn duō dǎgōngrén de xīnshēng, hěn róngyì yǐnqǐ gòngmíng.

    Bài hát này nói lên tiếng lòng của nhiều người đi làm thuê, rất dễ khiến người ta đồng cảm.

  • 突兀tūwùadj

    đột ngột, gượng, không ăn khớp

    “这段音乐插在这里有点突兀,跟前后的气氛不搭。”

    Zhè duàn yīnyuè chā zài zhèlǐ yǒudiǎn tūwù, gēn qiánhòu de qìfēn bù dā.

    Đoạn nhạc chèn vào chỗ này hơi gượng, không hợp với không khí trước sau.