HSK 7–9 · Bài 446 · Lý Giải Đơn Hàng Quay Lại Sụt Giảm - Rút Ra Kết Luận Từ Dữ Liệu Với 从中 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 动向dòngxiàngn
động thái, xu hướng hoạt động
“市场部每周都会汇总同行的最新动向。”
Shìchǎngbù měi zhōu dōu huì huìzǒng tóngháng de zuìxīn dòngxiàng.
Phòng marketing mỗi tuần đều tổng hợp những động thái mới nhất của các công ty cùng ngành.
- 走向zǒuxiàngn
chiều hướng, xu hướng diễn biến
“下半年的销量走向,要看双十一的表现。”
Xià bànnián de xiāoliàng zǒuxiàng, yào kàn Shuāng Shíyī de biǎoxiàn.
Chiều hướng doanh số nửa cuối năm còn phải xem kết quả đợt 11/11.
- 倒退dàotuìv
thụt lùi, quay ngược lại (mức cũ)
“一次服务事故,就让店铺评分倒退了好几个月。”
Yí cì fúwù shìgù, jiù ràng diànpù píngfēn dàotuì le hǎo jǐ gè yuè.
Chỉ một sự cố dịch vụ đã khiến điểm đánh giá của cửa hàng thụt lùi mấy tháng.
- 居高不下jūgāobùxiàv
ở mức cao mãi không giảm
“这款耳机的退货率一直居高不下,必须查清原因。”
Zhè kuǎn ěrjī de tuìhuòlǜ yìzhí jūgāobúxià, bìxū cháqīng yuányīn.
Tỷ lệ trả hàng của mẫu tai nghe này cứ ở mức cao mãi không giảm, phải tìm rõ nguyên nhân.
- 过半guòbànv
quá nửa, hơn một nửa
“参加调查的用户中,过半表示愿意多等一天换取包邮。”
Cānjiā diàochá de yònghù zhōng, guòbàn biǎoshì yuànyì duō děng yì tiān huànqǔ bāoyóu.
Trong số người dùng tham gia khảo sát, hơn một nửa cho biết sẵn sàng chờ thêm một ngày để được miễn phí vận chuyển.
- 对照duìzhàov
đối chiếu, so sánh
“把这两周的数据对照着看,差别就很明显了。”
Bǎ zhè liǎng zhōu de shùjù duìzhào zhe kàn, chābié jiù hěn míngxiǎn le.
Đặt số liệu của hai tuần này cạnh nhau mà đối chiếu thì khác biệt rất rõ ràng.
- 基准jīzhǔnn
mốc chuẩn, chuẩn so sánh
“我们以第一季度的平均值作为基准来评估活动效果。”
Wǒmen yǐ dì-yī jìdù de píngjūn zhí zuòwéi jīzhǔn lái pínggū huódòng xiàoguǒ.
Chúng tôi lấy giá trị trung bình quý một làm mốc chuẩn để đánh giá hiệu quả chiến dịch.
- 聚焦jùjiāov
tập trung vào
“明年的预算要聚焦在会员服务上。”
Míngnián de yùsuàn yào jùjiāo zài huìyuán fúwù shàng.
Ngân sách năm sau phải tập trung vào dịch vụ hội viên.
- 凸显tūxiǎnv
làm nổi bật, lộ rõ
“这次大促凸显了仓库人手不足的问题。”
Zhè cì dàcù tūxiǎn le cāngkù rénshǒu bùzú de wèntí.
Đợt khuyến mãi lớn lần này làm lộ rõ vấn đề kho thiếu nhân lực.
- 摆动bǎidòngv
dao động, lên xuống qua lại
“这款茶叶的价格一直在八十到一百元之间摆动。”
Zhè kuǎn cháyè de jiàgé yìzhí zài bā shí dào yì bǎi yuán zhījiān bǎidòng.
Giá loại trà này luôn dao động trong khoảng từ tám mươi đến một trăm tệ.