Thầy Chủ Nhiệm Đối Chất Vụ Gian Lận Thi Cử - Trách Móc Mỉa Mai Với 亏……还…… (Ôn Tập)
Thầy chủ nhiệm nói chuyện với một học sinh dùng tai nghe giấu kín trong giờ thi, chiều đó mẹ em đến xin cho con. Ôn và mở rộng 亏……还……: nhắc lại lời hứa (亏你还保证过), đảo câu chê lên trước, cụm 亏你想得出来 / 说得出口, nghĩa “nhờ có” của 亏 và cách nói trang trọng 作为…本应…却…. Ví dụ: “亏你还是物理课代表,这种歪脑筋也动?”
- Ôn 亏……还…… và mở rộng: 亏 + người + 还 + 保证过 / 口口声声说…, đảo vế chê lên trước, cụm 亏你想得出来 / 亏你说得出口.
- Phân biệt 亏 mỉa mai với 亏 / 亏得 nghĩa “nhờ có”, và thay bằng 作为…本应…却… khi viết bản kiểm điểm, báo cáo.
- Trao đổi bình tĩnh, rõ ràng về một vi phạm kỷ luật thi cử: hỏi sự việc, nêu quy định, hướng dẫn cách sửa sai.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 隐形yǐnxíngadj
tàng hình, giấu kín khó thấy
“这种隐形耳机塞进耳朵里,从外面几乎看不出来。”
Zhè zhǒng yǐnxíng ěrjī sāi jìn ěrduo lǐ, cóng wàimiàn jīhū kàn bu chūlái.
Loại tai nghe tàng hình này nhét vào tai thì nhìn từ bên ngoài gần như không thấy.
- 袖珍xiùzhēnadj
bỏ túi, cỡ nhỏ
“他出门总带着一本袖珍字典。”
Tā chūmén zǒng dài zhe yì běn xiùzhēn zìdiǎn.
Anh ấy ra ngoài lúc nào cũng mang theo một cuốn từ điển bỏ túi.
- 暗中ànzhōngadv
ngấm ngầm, lén lút, bí mật
“考试前一周,学校就暗中检查了考场的信号。”
Kǎoshì qián yì zhōu, xuéxiào jiù ànzhōng jiǎnchá le kǎochǎng de xìnhào.
Một tuần trước kỳ thi, nhà trường đã bí mật kiểm tra tín hiệu ở phòng thi.
- 私下sīxiàadv
riêng tư, sau lưng (không công khai)
“有问题可以私下跟我说,不用当着全班的面讲。”
Yǒu wèntí kěyǐ sīxià gēn wǒ shuō, bùyòng dāngzhe quán bān de miàn jiǎng.
Có vấn đề gì có thể nói riêng với tôi, không cần nói trước mặt cả lớp.
- 可耻kěchǐadj
đáng xấu hổ, đáng khinh
“靠别人的答案拿高分,没什么好炫耀的,反而很可耻。”
Kào biéren de dá'àn ná gāo fēn, méishénme hǎo xuànyào de, fǎn'ér hěn kěchǐ.
Dựa vào đáp án của người khác để được điểm cao thì chẳng có gì đáng khoe, ngược lại còn rất đáng xấu hổ.
- 检讨jiǎntǎon
bản kiểm điểm, sự tự kiểm điểm
“他在检讨里写清楚了事情的经过。”
Tā zài jiǎntǎo lǐ xiě qīngchu le shìqing de jīngguò.
Trong bản kiểm điểm, cậu ấy viết rõ diễn biến sự việc.
- 耻辱chǐrǔn
nỗi nhục, sự sỉ nhục
“对一名运动员来说,被查出服用禁药是最大的耻辱。”
Duì yì míng yùndòngyuán lái shuō, bèi cháchū fúyòng jìnyào shì zuì dà de chǐrǔ.
Đối với một vận động viên, bị phát hiện dùng chất cấm là nỗi nhục lớn nhất.
- 说情shuōqíngv
nói giúp, xin xỏ hộ (để được xử nhẹ)
“他犯了错,家里亲戚四处托人说情。”
Tā fàn le cuò, jiālǐ qīnqi sìchù tuō rén shuōqíng.
Cậu ấy phạm lỗi, họ hàng trong nhà đi khắp nơi nhờ người nói giúp.
- 截jiév
chặn lại, chặn đường
“保安在门口截住了那辆没登记的车。”
Bǎoān zài ménkǒu jiézhù le nà liàng méi dēngjì de chē.
Bảo vệ đã chặn chiếc xe chưa đăng ký đó lại ở cổng.
- 伺机sìjīadv
rình thời cơ, chờ dịp
“小偷混在人群里,伺机下手。”
Xiǎotōu hùn zài rénqún lǐ, sìjī xiàshǒu.
Tên trộm trà trộn trong đám đông, rình thời cơ ra tay.
Luyện nghe
Bài 1/1考试之后的谈话
Sáng hôm sau buổi thi Vật lý, trong văn phòng tổ chủ nhiệm, thầy 严国忠 gọi học sinh 吕晨帆 lên nói chuyện về việc em dùng thiết bị gian lận.
严国忠 (giáo viên chủ nhiệm) · 吕晨帆 (học sinh, cán sự môn Vật lý)
1. 吕晨帆考试时用了什么作弊?
吕晨帆 đã dùng gì để gian lận trong giờ thi?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Lý Giải Đơn Hàng Quay Lại Sụt Giảm - Rút Ra Kết Luận Từ Dữ Liệu Với 从中 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
