HSK 7–9 · Bài 444 · Đào Tạo Tuân Thủ Về Quà Của Nhà Cung Cấp - Phê Bình Khéo Léo Với 有失 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 贿赂huìlùn

    hối lộ, của hối lộ

    “这笔所谓的“咨询费”,其实就是变相的贿赂。”

    Zhè bǐ suǒwèi de "zīxún fèi", qíshí jiùshì biànxiàng de huìlù.

    Khoản gọi là “phí tư vấn” này thực chất là hối lộ trá hình.

  • 受贿shòuhuìv

    nhận hối lộ

    “那名采购经理因受贿被公司开除,并移交司法机关。”

    Nà míng cǎigòu jīnglǐ yīn shòuhuì bèi gōngsī kāichú, bìng yíjiāo sīfǎ jīguān.

    Người quản lý thu mua đó bị công ty sa thải vì nhận hối lộ và bị chuyển giao cho cơ quan tư pháp.

  • 公款gōngkuǎnn

    công quỹ, tiền của cơ quan / công ty

    “出差住宿有标准,超出部分不能用公款报销。”

    Chūchāi zhùsù yǒu biāozhǔn, chāochū bùfen bù néng yòng gōngkuǎn bàoxiāo.

    Ở khách sạn khi đi công tác có định mức, phần vượt quá không được thanh toán bằng công quỹ.

  • 收买shōumǎiv

    mua chuộc

    “对方想用一顿饭收买他,他当场就拒绝了。”

    Duìfāng xiǎng yòng yí dùn fàn shōumǎi tā, tā dāngchǎng jiù jùjué le.

    Phía bên kia muốn mua chuộc anh ấy bằng một bữa ăn, anh ấy từ chối ngay tại chỗ.

  • 廉洁liánjiéadj

    liêm khiết, trong sạch

    “她在采购岗位干了十年,一直廉洁自律。”

    Tā zài cǎigòu gǎngwèi gàn le shí nián, yìzhí liánjié zìlǜ.

    Chị ấy làm ở vị trí thu mua mười năm, luôn liêm khiết và tự giác giữ mình.

  • 廉正liánzhèngadj

    liêm chính, thanh liêm và ngay thẳng

    “新来的总监作风廉正,供应商都不敢乱送东西。”

    Xīn lái de zǒngjiān zuòfēng liánzhèng, gōngyìngshāng dōu bù gǎn luàn sòng dōngxi.

    Giám đốc mới đến có tác phong liêm chính, các nhà cung cấp đều không dám tặng quà lung tung.

  • 不正之风bùzhèngzhīfēngn

    tác phong bất chính, thói xấu (tham ô, quà cáp, chạy chọt…)

    “公司开通了举报渠道,专门整治采购中的不正之风。”

    Gōngsī kāitōng le jǔbào qúdào, zhuānmén zhěngzhì cǎigòu zhōng de bùzhèngzhīfēng.

    Công ty mở kênh tố giác, chuyên chấn chỉnh những thói bất chính trong khâu thu mua.

  • 包庇bāobìv

    bao che

    “主管明知下属违规还替他隐瞒,这就是包庇。”

    Zhǔguǎn míng zhī xiàshǔ wéiguī hái tì tā yǐnmán, zhè jiùshì bāobì.

    Trưởng nhóm biết rõ cấp dưới vi phạm mà còn giấu giúp, đó chính là bao che.

  • 界限jièxiànn

    ranh giới, giới hạn

    “人情往来和利益输送之间,界限必须分清楚。”

    Rénqíng wǎnglái hé lìyì shūsòng zhījiān, jièxiàn bìxū fēn qīngchu.

    Giữa quan hệ xã giao và chuyển giao lợi ích, ranh giới phải phân định rõ ràng.

  • 冰山一角bīngshānyījiǎon

    phần nổi của tảng băng chìm

    “审计发现的几笔问题账目,也许只是冰山一角。”

    Shěnjì fāxiàn de jǐ bǐ wèntí zhàngmù, yěxǔ zhǐshì bīngshān yìjiǎo.

    Mấy khoản sổ sách có vấn đề mà kiểm toán phát hiện có lẽ chỉ là phần nổi của tảng băng chìm.