HSK 7–9 · Bài 443 · Bốn Mươi Năm Sau Quầy Giao Dịch - Bày Tỏ Cảm Xúc Dâng Trào Với 倍感 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 支票zhīpiàon
séc, chi phiếu
“这张支票的金额大小写不一致,银行不能受理。”
Zhè zhāng zhīpiào de jīn'é dàxiǎo xiě bù yízhì, yínháng bù néng shòulǐ.
Tờ séc này số tiền viết bằng số và bằng chữ không khớp nhau, ngân hàng không thể tiếp nhận.
- 纸币zhǐbìn
tiền giấy
“现在年轻人钱包里几乎不放纸币了。”
Xiànzài niánqīng rén qiánbāo lǐ jīhū bú fàng zhǐbì le.
Bây giờ trong ví của người trẻ hầu như không để tiền giấy nữa.
- 流水liúshuǐn
doanh thu, dòng tiền ra vào (của cửa hàng, tài khoản)
“这家面馆一天的流水能有五六千块。”
Zhè jiā miàn guǎn yì tiān de liúshuǐ néng yǒu wǔ liù qiān kuài.
Quán mì này doanh thu một ngày có thể được năm sáu nghìn tệ.
- 税收shuìshōun
nguồn thu thuế, tiền thuế
“这几家大企业贡献了全县一半以上的税收。”
Zhè jǐ jiā dà qǐyè gòngxiàn le quán xiàn yíbàn yǐshàng de shuìshōu.
Mấy doanh nghiệp lớn này đóng góp hơn một nửa nguồn thu thuế của cả huyện.
- 财经cáijīngn
tài chính – kinh tế
“她在一家报社跑财经新闻,常去银行采访。”
Tā zài yì jiā bàoshè pǎo cáijīng xīnwén, cháng qù yínháng cǎifǎng.
Cô ấy theo mảng tin tài chính – kinh tế ở một tòa soạn, hay đến ngân hàng phỏng vấn.
- 日新月异rìxīnyuèyìadj
thay đổi từng ngày, đổi mới không ngừng
“支付方式日新月异,老人们有时跟不上。”
Zhīfù fāngshì rìxīnyuèyì, lǎorénmen yǒushí gēnbushàng.
Phương thức thanh toán thay đổi từng ngày, người già có lúc theo không kịp.
- 与时俱进yǔshíjùjìnv
theo kịp thời đại, đổi mới cùng thời cuộc
“老字号也要与时俱进,不然很难留住年轻顾客。”
Lǎozìhào yě yào yǔshíjùjìn, bùrán hěn nán liú zhù niánqīng gùkè.
Thương hiệu lâu đời cũng phải theo kịp thời đại, nếu không rất khó giữ chân khách trẻ.
- 取而代之qǔ'érdàizhīv
thay thế, chiếm chỗ (cái cũ)
“存折用的人越来越少,银行卡和手机银行取而代之。”
Cúnzhé yòng de rén yuèláiyuè shǎo, yínhángkǎ hé shǒujī yínháng qǔ'érdàizhī.
Sổ tiết kiệm ngày càng ít người dùng, thẻ ngân hàng và ngân hàng di động đã thay thế nó.
- 刻舟求剑kèzhōuqiújiànv
khắc thuyền tìm gươm, khư khư cách cũ mà không nhìn hoàn cảnh đã đổi
“市场早就变了,还照十年前的办法做,这不是刻舟求剑吗?”
Shìchǎng zǎojiù biàn le, hái zhào shí nián qián de bànfǎ zuò, zhè bú shì kèzhōuqiújiàn ma?
Thị trường đã đổi từ lâu, vẫn làm theo cách mười năm trước, thế chẳng phải khắc thuyền tìm gươm sao?
- 淡化dànhuàv
làm mờ nhạt đi, giảm bớt (vai trò, ấn tượng)
“自助机器越来越多,柜台的作用被逐渐淡化。”
Zìzhù jīqì yuèláiyuè duō, guìtái de zuòyòng bèi zhújiàn dànhuà.
Máy tự phục vụ ngày càng nhiều, vai trò của quầy giao dịch dần bị mờ nhạt đi.