HSK 7–9 · Bài 441 · Trang Chủ Cửa Hàng Online Bị Chiếm Quyền Đêm Trước Ngày Sale - Nói Hành Động Và Thái Độ Với 为此 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 主页zhǔyèn

    trang chủ

    “我们把新品放在了店铺主页最显眼的位置。”

    Wǒmen bǎ xīnpǐn fàng zài le diànpù zhǔyè zuì xiǎnyǎn de wèizhi.

    Chúng tôi đặt sản phẩm mới ở vị trí nổi bật nhất trên trang chủ cửa hàng.

  • 登陆dēnglùv

    đổ bộ (bão vào đất liền)

    “台风预计今晚在浙江沿海登陆。”

    Táifēng yùjì jīnwǎn zài Zhèjiāng yánhǎi dēnglù.

    Cơn bão dự kiến đêm nay đổ bộ vào vùng ven biển Chiết Giang.

  • 入侵rùqīnv

    xâm nhập (trái phép)

    “黑客入侵了公司的邮件系统,偷走了一批客户资料。”

    Hēikè rùqīn le gōngsī de yóujiàn xìtǒng, tōuzǒu le yì pī kèhù zīliào.

    Tin tặc xâm nhập hệ thống thư điện tử của công ty, lấy cắp một lượng dữ liệu khách hàng.

  • 口令kǒulìngn

    mật khẩu

    “后台口令最好定期更换,千万别用生日。”

    Hòutái kǒulìng zuìhǎo dìngqī gēnghuàn, qiānwàn bié yòng shēngrì.

    Mật khẩu trang quản trị tốt nhất nên thay định kỳ, tuyệt đối đừng dùng ngày sinh.

  • 可乘之机kěchéngzhījīn

    kẽ hở, cơ hội để kẻ xấu lợi dụng

    “管理上的漏洞,给了骗子可乘之机。”

    Guǎnlǐ shàng de lòudòng, gěi le piànzi kěchéngzhījī.

    Lỗ hổng trong quản lý đã tạo kẽ hở cho kẻ lừa đảo lợi dụng.

  • 防御fángyùn

    sự phòng thủ, phòng vệ

    “这套系统的防御很强,一般的攻击根本进不来。”

    Zhè tào xìtǒng de fángyù hěn qiáng, yìbān de gōngjī gēnběn jìn bu lái.

    Khả năng phòng thủ của hệ thống này rất mạnh, các đợt tấn công thông thường không lọt vào được.

  • 电信diànxìnn

    viễn thông

    “他在一家电信公司负责网络维护。”

    Tā zài yì jiā diànxìn gōngsī fùzé wǎngluò wéihù.

    Anh ấy phụ trách bảo trì mạng ở một công ty viễn thông.

  • 备bèiv

    chuẩn bị, dự trữ (hàng hóa)

    “为了国庆假期,超市提前备了一个月的货。”

    Wèile Guóqìng jiàqī, chāoshì tíqián bèi le yí gè yuè de huò.

    Để chuẩn bị cho kỳ nghỉ Quốc khánh, siêu thị đã dự trữ trước lượng hàng cho một tháng.

  • 突如其来tūrúqíláiadj

    bất ngờ, đột ngột ập đến

    “一场突如其来的大雨,把户外晚会打乱了。”

    Yì chǎng tūrúqílái de dàyǔ, bǎ hùwài wǎnhuì dǎluàn le.

    Một trận mưa lớn bất ngờ đã làm rối tung buổi dạ hội ngoài trời.

  • 即日jírìn

    ngay hôm nay, ngay trong ngày

    “本通知自即日起执行。”

    Běn tōngzhī zì jírì qǐ zhíxíng.

    Thông báo này có hiệu lực kể từ hôm nay.