HSK 7–9 · Bài 439 · Ngày Mở Cửa Nhà Máy Điện Hạt Nhân - Nêu Điều Kiện Quy Định Với 方可 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 核电站hédiànzhànn
nhà máy điện hạt nhân
“这座核电站建在海边,用海水来冷却。”
Zhè zuò hédiànzhàn jiàn zài hǎibiān, yòng hǎishuǐ lái lěngquè.
Nhà máy điện hạt nhân này xây ven biển, dùng nước biển để làm mát.
- 核能hénéngn
năng lượng hạt nhân
“核能发电几乎不排放二氧化碳。”
Hénéng fādiàn jīhū bù páifàng èryǎnghuàtàn.
Phát điện bằng năng lượng hạt nhân gần như không thải ra khí CO₂.
- 民用mínyòngadj
dân dụng, dùng cho dân sự
“这款民用无人机最多能飞四十分钟。”
Zhè kuǎn mínyòng wúrénjī zuì duō néng fēi sìshí fēnzhōng.
Chiếc máy bay không người lái dân dụng này bay được tối đa bốn mươi phút.
- 抵御dǐyùv
chống chọi, chống đỡ, ngăn chặn
“海边这片防护林能抵御台风带来的大风。”
Hǎibiān zhè piàn fánghùlín néng dǐyù táifēng dàilái de dà fēng.
Dải rừng phòng hộ ven biển này có thể chống chọi gió lớn do bão mang đến.
- 过滤guòlǜv
lọc
“自来水经过过滤,再烧开就能放心喝了。”
Zìláishuǐ jīngguò guòlǜ, zài shāokāi jiù néng fàngxīn hē le.
Nước máy qua lọc rồi đun sôi là có thể yên tâm uống.
- 容器róngqìn
vật chứa, bình chứa
“实验用的化学品必须装在专用容器里。”
Shíyàn yòng de huàxuépǐn bìxū zhuāng zài zhuānyòng róngqì lǐ.
Hóa chất dùng cho thí nghiệm bắt buộc phải đựng trong bình chứa chuyên dụng.
- 消xiāov
tan, tiêu tan, mất đi
“吃了两天药,他脚上的肿就消了。”
Chī le liǎng tiān yào, tā jiǎo shàng de zhǒng jiù xiāo le.
Uống thuốc hai ngày, chỗ sưng ở chân anh ấy đã xẹp hẳn.
- 显而易见xiǎn'éryìjiànadj
rõ ràng, dễ thấy
“两种方案各有利弊,这一点显而易见。”
Liǎng zhǒng fāng'àn gè yǒu lìbì, zhè yì diǎn xiǎn'éryìjiàn.
Hai phương án đều có lợi có hại, điều này rõ như ban ngày.
- 第一手dìyīshǒuadj
trực tiếp, tận mắt (thông tin, tư liệu)
“记者赶到现场,拿到了第一手资料。”
Jìzhě gǎndào xiànchǎng, nádào le dìyīshǒu zīliào.
Phóng viên đến ngay hiện trường, có được tư liệu trực tiếp.
- 无形wúxíngadj
vô hình, không nhìn thấy được
“父母的期望有时会变成一种无形的压力。”
Fùmǔ de qīwàng yǒushí huì biànchéng yì zhǒng wúxíng de yālì.
Kỳ vọng của bố mẹ đôi khi trở thành một áp lực vô hình.