HSK 7–9 · Bài 436 · Ăn Khắp Phố Quà Vặt Triều Sán - Ngạc Nhiên Và Trách Yêu Với 都……了,还…… (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 丸wánn

    viên (thịt, cá…), món làm thành dạng viên

    “这家的鱼丸是老板每天早上现打的,咬下去很有弹性。”

    Zhè jiā de yú wán shì lǎobǎn měi tiān zǎoshang xiàn dǎ de, yǎo xiàqù hěn yǒu tánxìng.

    Cá viên ở quán này sáng nào ông chủ cũng tự quết, cắn vào rất dai giòn.

  • 鹅én

    con ngỗng; thịt ngỗng

    “这只鹅在卤水里泡了一整晚,连骨头都入味了。”

    Zhè zhī é zài lǔ shuǐ lǐ pào le yì zhěng wǎn, lián gǔtou dōu rù wèi le.

    Con ngỗng này ngâm trong nước kho cả đêm, đến xương cũng ngấm vị.

  • 榨zhàv

    ép, vắt (lấy nước)

    “老板把甘蔗放进机器里,一会儿就榨出了满满一杯汁。”

    Lǎobǎn bǎ gānzhe fàng jìn jīqì lǐ, yíhuìr jiù zhà chū le mǎn mǎn yì bēi zhī.

    Ông chủ cho mía vào máy, một lát đã ép ra được đầy một cốc nước.

  • 剥bōv

    bóc (vỏ)

    “他把虾壳剥得干干净净,才放进女儿碗里。”

    Tā bǎ xiā ké bāo de gāngānjìngjìng, cái fàng jìn nǚ'ér wǎn lǐ.

    Anh ấy bóc vỏ tôm sạch sẽ rồi mới bỏ vào bát con gái.

  • 掰bāiv

    bẻ (bằng tay)

    “她把刚出炉的饼掰成两半,一半递给了我。”

    Tā bǎ gāng chū lú de bǐng bāi chéng liǎng bàn, yíbàn dìgěi le wǒ.

    Cô ấy bẻ chiếc bánh vừa ra lò làm đôi, đưa cho tôi một nửa.

  • 舔tiǎnv

    liếm

    “小男孩吃完冰淇淋,又舔了舔手里的木棍。”

    Xiǎo nán hái chī wán bīngqílín, yòu tiǎn le tiǎn shǒulǐ de mù gùn.

    Cậu bé ăn xong kem lại liếm liếm que gỗ trong tay.

  • 沾zhānv

    dính, bám (vào)

    “白衬衫的袖口沾了酱油,得赶紧拿去洗。”

    Bái chènshān de xiù kǒu zhān le jiàngyóu, děi gǎnjǐn ná qù xǐ.

    Cổ tay áo sơ mi trắng dính xì dầu, phải mang đi giặt ngay.

  • 料理liàolǐv

    lo liệu, quán xuyến (công việc)

    “父亲住院那半个月,家里的大小事全靠姐姐一个人料理。”

    Fùqīn zhùyuàn nà bàn gè yuè, jiālǐ de dàxiǎo shì quán kào jiějie yí gèrén liàolǐ.

    Nửa tháng bố nằm viện, việc lớn việc nhỏ trong nhà đều nhờ một mình chị gái lo liệu.

  • 劈pīv

    bổ, chẻ (bằng dao, rìu)

    “师傅拿起刀,几下就把椰子劈开了。”

    Shīfu ná qǐ dāo, jǐ xià jiù bǎ yēzi pī kāi le.

    Bác thợ cầm dao lên, mấy nhát đã bổ đôi quả dừa.

  • 分量fènliangn

    lượng (đồ ăn), phần ăn

    “这家面馆分量很足,一碗下去中午都不用加餐了。”

    Zhè jiā miàn guǎn fènliang hěn zú, yì wǎn xiàqù zhōngwǔ dōu bùyòng jiā cān le.

    Quán mì này phần ăn rất đầy đặn, ăn một bát là trưa khỏi phải ăn thêm.