HSK 7–9 · Bài 432 · Chuyến Thực Địa Đến Núi Lửa Ngũ Đại Liên Trì - Nói Về Hệ Quả Và Nguồn Gốc Với 由此 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 火山huǒshānn
núi lửa
“这座火山上一次喷发是在三百多年前。”
Zhè zuò huǒshān shàng yí cì pēnfā shì zài sānbǎi duō nián qián.
Ngọn núi lửa này phun trào lần gần nhất cách đây hơn ba trăm năm.
- 休眠xiūmiánv
ngủ (núi lửa tạm ngừng hoạt động); ngủ đông
“这些火山虽然在休眠,专家仍然定期监测。”
Zhèxiē huǒshān suīrán zài xiūmián, zhuānjiā réngrán dìngqī jiāncè.
Những ngọn núi lửa này tuy đang ngủ, các chuyên gia vẫn theo dõi định kỳ.
- 凝结níngjiév
đông đặc lại, ngưng kết
“清晨的水汽在窗户上凝结成了一层薄霜。”
Qīngchén de shuǐqì zài chuānghu shàng níngjié chéng le yì céng báoshuāng.
Hơi nước buổi sớm ngưng kết thành một lớp sương giá mỏng trên cửa sổ.
- 板块bǎnkuàin
mảng (kiến tạo) của vỏ Trái Đất
“日本地震多,是因为它位于几个板块的交界处。”
Rìběn dìzhèn duō, shì yīnwèi tā wèiyú jǐ gè bǎnkuài de jiāojièchù.
Nhật Bản nhiều động đất vì nằm ở chỗ giao nhau của mấy mảng kiến tạo.
- 变幻莫测biànhuànmòcèidiom
biến hóa khôn lường
“山顶的云雾变幻莫测,一会儿就看不见路了。”
Shāndǐng de yúnwù biànhuànmòcè, yíhuìr jiù kàn bu jiàn lù le.
Mây mù trên đỉnh núi biến hóa khôn lường, chỉ một lát là không nhìn thấy đường nữa.
- 领略lǐnglüèv
cảm nhận, thưởng ngoạn (cái hay, cái đẹp)
“坐船游江,可以慢慢领略两岸的风光。”
Zuò chuán yóu jiāng, kěyǐ mànmàn lǐnglüè liǎng'àn de fēngguāng.
Đi thuyền trên sông có thể thong thả thưởng ngoạn phong cảnh hai bên bờ.
- 得天独厚détiāndúhòuidiom
được thiên nhiên ưu đãi đặc biệt
“这里气候温和、水源充足,种茶的条件得天独厚。”
Zhèlǐ qìhòu wēnhé, shuǐyuán chōngzú, zhǒng chá de tiáojiàn détiāndúhòu.
Nơi đây khí hậu ôn hòa, nguồn nước dồi dào, điều kiện trồng chè được thiên nhiên ưu đãi.
- 亲眼qīnyǎnadv
tận mắt, chính mắt
“我是第一次亲眼看到火山口,比照片震撼多了。”
Wǒ shì dìyī cì qīnyǎn kàndào huǒshānkǒu, bǐ zhàopiàn zhènhàn duō le.
Đây là lần đầu tôi tận mắt thấy miệng núi lửa, choáng ngợp hơn ảnh nhiều.
- 裸露luǒlùv
để lộ ra, trơ trụi (không có gì che phủ)
“山坡上的树被砍光后,泥土都裸露在外面。”
Shānpō shàng de shù bèi kǎnguāng hòu, nítǔ dōu luǒlù zài wàimiàn.
Cây trên sườn đồi bị chặt hết, đất đều trơ trụi lộ ra ngoài.
- 截然不同jiéránbùtóngidiom
hoàn toàn khác nhau
“同一座山,南坡和北坡的植物截然不同。”
Tóngyī zuò shān, nánpō hé běipō de zhíwù jiéránbùtóng.
Cùng một ngọn núi mà thực vật ở sườn nam và sườn bắc hoàn toàn khác nhau.