HSK 7–9 · Bài 430 · Phòng Nhân Sự Giải Thích Việc Tái Cơ Cấu - Nói Về Thay Đổi Kéo Theo Với 随之 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 裁员cáiyuánv
cắt giảm nhân sự, giảm biên chế
“受市场影响,这家工厂今年裁员近三成。”
Shòu shìchǎng yǐngxiǎng, zhè jiā gōngchǎng jīnnián cáiyuán jìn sān chéng.
Do ảnh hưởng của thị trường, năm nay nhà máy này cắt giảm gần ba mươi phần trăm nhân sự.
- 辞退cítuìv
cho thôi việc, sa thải (một người cụ thể)
“公司辞退员工,必须依法给予经济补偿。”
Gōngsī cítuì yuángōng, bìxū yīfǎ jǐyǔ jīngjì bǔcháng.
Công ty cho nhân viên thôi việc thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
- 组建zǔjiànv
thành lập, lập nên (tổ chức, đội nhóm)
“为了这个项目,公司专门组建了一个十人团队。”
Wèile zhège xiàngmù, gōngsī zhuānmén zǔjiàn le yí gè shí rén tuánduì.
Vì dự án này, công ty đã lập riêng một nhóm mười người.
- 职能zhínéngn
chức năng, nhiệm vụ (của tổ chức, bộ phận)
“行政部的职能主要是后勤保障和日常管理。”
Xíngzhèngbù de zhínéng zhǔyào shì hòuqín bǎozhàng hé rìcháng guǎnlǐ.
Chức năng của phòng hành chính chủ yếu là bảo đảm hậu cần và quản lý thường ngày.
- 横向héngxiàngadj
theo chiều ngang, giữa các bộ phận ngang cấp
“我们希望加强部门之间的横向沟通。”
Wǒmen xīwàng jiāqiáng bùmén zhījiān de héngxiàng gōutōng.
Chúng tôi mong tăng cường trao đổi theo chiều ngang giữa các phòng ban.
- 协作xiézuòv
phối hợp, cộng tác
“这个活动需要市场和技术两边密切协作。”
Zhège huódòng xūyào shìchǎng hé jìshù liǎngbian mìqiè xiézuò.
Sự kiện này cần hai bên thị trường và kỹ thuật phối hợp chặt chẽ.
- 专职zhuānzhíadj
chuyên trách, làm toàn thời gian một việc
“我们小区新来了一位专职保洁员。”
Wǒmen xiǎoqū xīn lái le yí wèi zhuānzhí bǎojiéyuán.
Khu chung cư chúng tôi mới có một nhân viên vệ sinh chuyên trách.
- 专人zhuānrénn
người được giao phụ trách riêng (một việc)
“报销的问题有专人负责,你直接找财务的小周。”
Bàoxiāo de wèntí yǒu zhuānrén fùzé, nǐ zhíjiē zhǎo cáiwù de Xiǎo Zhōu.
Việc thanh toán chi phí có người phụ trách riêng, bạn cứ tìm Tiểu Chu bên tài vụ.
- 阻力zǔlìn
lực cản, sự cản trở
“新制度推行得很顺利,几乎没遇到什么阻力。”
Xīn zhìdù tuīxíng de hěn shùnlì, jīhū méi yùdào shénme zǔlì.
Chế độ mới được triển khai rất suôn sẻ, hầu như không gặp cản trở gì.
- 掌管zhǎngguǎnv
nắm quyền quản lý, coi sóc
“公司的公章一直由行政总监掌管。”
Gōngsī de gōngzhāng yìzhí yóu xíngzhèng zǒngjiān zhǎngguǎn.
Con dấu của công ty luôn do giám đốc hành chính quản lý.