HSK 7–9 · Bài 429 · Chiếc Gậy Rơi Trong Trận Chạy Tiếp Sức - Nhấn Số Lượng Lớn Với 足足 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 接力jiēlìn
chạy tiếp sức; sự tiếp sức
“这次接力我们班派了四个女生上场。”
Zhè cì jiēlì wǒmen bān pài le sì gè nǚshēng shàngchǎng.
Lần chạy tiếp sức này lớp chúng tôi cử bốn bạn nữ ra sân.
- 赛跑sàipǎon
cuộc thi chạy, chạy đua
“他从小就喜欢赛跑,每次运动会都抢着报名。”
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan sàipǎo, měi cì yùndònghuì dōu qiǎng zhe bàomíng.
Từ nhỏ cậu ấy đã thích thi chạy, kỳ hội thao nào cũng tranh đăng ký.
- 掉队diàoduìv
tụt lại phía sau, rớt khỏi tốp
“跑到第三圈,有两名选手开始掉队了。”
Pǎo dào dì sān quān, yǒu liǎng míng xuǎnshǒu kāishǐ diàoduì le.
Chạy đến vòng thứ ba, có hai vận động viên bắt đầu tụt lại phía sau.
- 追赶zhuīgǎnv
đuổi theo để bắt kịp
“前面的人越跑越快,他在后面咬着牙追赶。”
Qiánmiàn de rén yuè pǎo yuè kuài, tā zài hòumian yǎo zhe yá zhuīgǎn.
Người phía trước càng chạy càng nhanh, cậu ấy nghiến răng đuổi theo phía sau.
- 争相zhēngxiāngadv
đua nhau, tranh nhau (làm gì)
“比赛一结束,同学们争相跑过去拥抱他。”
Bǐsài yì jiéshù, tóngxué men zhēngxiāng pǎo guòqù yōngbào tā.
Trận đấu vừa kết thúc, các bạn đua nhau chạy tới ôm cậu ấy.
- 放水fàngshuǐv
(thi đấu, chấm thi) cố ý nương tay, nhường đối phương
“这场比赛双方都拼尽了全力,谁也没有放水。”
Zhè chǎng bǐsài shuāngfāng dōu pīn jìn le quánlì, shuí yě méiyǒu fàngshuǐ.
Trận này hai bên đều dốc hết sức, không ai cố ý nhường cả.
- 角逐juézhúv
tranh tài, tranh đoạt (danh hiệu, vị trí)
“十二支代表队将在周末角逐团体冠军。”
Shí'èr zhī dàibiǎo duì jiāng zài zhōumò juézhú tuántǐ guànjūn.
Mười hai đội đại diện sẽ tranh chức vô địch đồng đội vào cuối tuần.
- 异口同声yìkǒutóngshēngidiom
đồng thanh, mọi người cùng nói một ý
“老师问谁愿意跑最后一棒,男生们异口同声地喊:“我来!””
Lǎoshī wèn shuí yuànyì pǎo zuìhòu yí bàng, nánshēng men yìkǒutóngshēng de hǎn: "Wǒ lái!"
Thầy hỏi ai muốn chạy chặng cuối, các bạn nam đồng thanh hô: "Để em!"
- 呼声hūshēngn
tiếng hô; sự kỳ vọng, nguyện vọng của số đông
“今年夺冠呼声最高的是高一女队。”
Jīnnián duóguàn hūshēng zuì gāo de shì gāoyī nǚduì.
Năm nay đội được kỳ vọng vô địch nhiều nhất là đội nữ lớp mười.
- 不亦乐乎bùyìlèhūidiom
(làm gì) say sưa, tưng bừng, không ngớt
“运动会前一周,学生会的同学忙得不亦乐乎。”
Yùndònghuì qián yì zhōu, xuéshēnghuì de tóngxué máng de bùyìlèhū.
Tuần trước hội thao, các bạn trong hội học sinh bận tối mắt tối mũi.