HSK 7–9 · Bài 427 · Lời Chúc Của Phù Rể Trong Đám Cưới - Nói Trang Trọng Với Trợ Từ 之 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 朝夕相处zhāoxīxiāngchǔv
(thành ngữ) sớm tối bên nhau, ngày ngày ở cạnh nhau
“同事们朝夕相处了五年,彼此都很了解。”
Tóngshìmen zhāoxīxiāngchǔ le wǔ nián, bǐcǐ dōu hěn liǎojiě.
Các đồng nghiệp ngày ngày ở cạnh nhau suốt năm năm, ai cũng hiểu rõ nhau.
- 要好yàohǎoadj
thân thiết, chơi thân
“她和隔壁班的一个女生特别要好。”
Tā hé gébì bān de yí gè nǚshēng tèbié yàohǎo.
Cô bé chơi rất thân với một bạn gái lớp bên cạnh.
- 融洽róngqiàadj
hòa hợp, êm thấm (quan hệ, không khí)
“新来的经理跟大家相处得很融洽。”
Xīn lái de jīnglǐ gēn dàjiā xiāngchǔ de hěn róngqià.
Vị quản lý mới đến hòa hợp với mọi người lắm.
- 吻wěnv
hôn
“妈妈轻轻吻了一下熟睡的孩子。”
Māma qīngqīng wěn le yí xià shúshuì de háizi.
Người mẹ khẽ hôn đứa con đang ngủ say.
- 情人qíngrénn
người yêu, tình nhân (đôi lứa yêu nhau)
“二月十四日是情人节,花店的玫瑰一下子贵了好几倍。”
Èryuè shísì rì shì Qíngrénjié, huādiàn de méiguī yíxiàzi guì le hǎo jǐ bèi.
Ngày 14 tháng 2 là lễ Tình nhân, hoa hồng ở tiệm hoa bỗng chốc đắt gấp mấy lần.
- 忠贞zhōngzhēnadj
chung thủy, trung trinh (trong tình cảm, với lý tưởng)
“这部电影讲的是一段忠贞不渝的爱情。”
Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì yí duàn zhōngzhēn bù yú de àiqíng.
Bộ phim này kể về một mối tình chung thủy không đổi thay.
- 并肩bìngjiānadv
sóng vai, kề vai sát cánh
“两位老人并肩坐在公园的长椅上晒太阳。”
Liǎng wèi lǎorén bìngjiān zuò zài gōngyuán de chángyǐ shàng shàitàiyáng.
Hai ông bà ngồi sóng vai trên băng ghế công viên phơi nắng.
- 如一rúyīadj
như một, trước sau không đổi (始终如一, 十年如一日)
“他对工作的热情十年如一日。”
Tā duì gōngzuò de rèqíng shí nián rú yí rì.
Nhiệt huyết của anh ấy với công việc mười năm như một ngày.
- 莫大mòdàadj
vô cùng lớn, lớn lao nhất
“能得到老师的肯定,对我来说是莫大的鼓励。”
Néng dédào lǎoshī de kěndìng, duì wǒ lái shuō shì mòdà de gǔlì.
Được thầy công nhận là sự khích lệ vô cùng lớn đối với tôi.
- 有幸yǒuxìngv
có may mắn, hân hạnh được (làm gì)
“我有幸听过他的一场讲座,至今难忘。”
Wǒ yǒuxìng tīng guò tā de yì chǎng jiǎngzuò, zhìjīn nánwàng.
Tôi từng có may mắn nghe một buổi giảng của ông ấy, đến giờ vẫn không quên.