HSK 7–9 · Bài 426 · Bà Vẫn Sống Theo Âm Lịch - Nói Điều Không Thể Thiếu Với 少不了 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 阴历yīnlìn

    âm lịch (cách gọi thông thường của nông lịch)

    “我妈的生日按阴历过,每年在阳历上的日子都不一样。”

    Wǒ mā de shēngrì àn yīnlì guò, měi nián zài yánglì shàng de rìzi dōu bù yíyàng.

    Sinh nhật mẹ tôi tính theo âm lịch, nên mỗi năm ngày bên dương lịch đều khác.

  • 阳历yánglìn

    dương lịch

    “元旦是阳历的新年,春节是阴历的新年。”

    Yuándàn shì yánglì de xīnnián, Chūnjié shì yīnlì de xīnnián.

    Tết Dương lịch là năm mới theo dương lịch, còn Tết Xuân là năm mới theo âm lịch.

  • 旬xúnn

    tuần (khoảng mười ngày: 上旬, 中旬, 下旬); mười năm tuổi (年过七旬)

    “公司的年会定在一月中旬。”

    Gōngsī de niánhuì dìng zài yīyuè zhōngxún.

    Tiệc cuối năm của công ty định vào trung tuần tháng Một.

  • 瑞雪ruìxuěn

    tuyết lành (tuyết rơi đúng lúc, báo hiệu được mùa)

    “一场瑞雪过后,麦田里白茫茫一片。”

    Yì chǎng ruìxuě guòhòu, màitián li bái mángmáng yí piàn.

    Sau một trận tuyết lành, ruộng lúa mì trắng xóa một màu.

  • 前夕qiánxīn

    đêm trước, thời điểm ngay trước (một sự kiện, ngày lễ)

    “中秋节前夕,月饼店门口排起了长队。”

    Zhōngqiūjié qiánxī, yuèbǐngdiàn ménkǒu páiqǐ le cháng duì.

    Ngay trước Tết Trung thu, trước cửa tiệm bánh trung thu xếp hàng dài.

  • 祭jìv

    cúng, tế (tổ tiên, thần linh)

    “清明节,他们一家回老家祭祖。”

    Qīngmíngjié, tāmen yì jiā huí lǎojiā jìzǔ.

    Tiết Thanh minh, cả nhà họ về quê cúng tổ tiên.

  • 俗sún

    phong tục, tập tục (俗话: tục ngữ); (tính từ) tầm thường, quê mùa

    “入乡随俗,到了人家家里就按人家的规矩来。”

    Rùxiāng-suísú, dào le rénjiā jiālǐ jiù àn rénjiā de guīju lái.

    Nhập gia tùy tục, đến nhà người ta thì theo nếp của người ta.

  • 倒数dàoshǔv

    đếm ngược (dàoshǔ)

    “离放假还有十天,同事们已经开始倒数了。”

    Lí fàngjià háiyǒu shí tiān, tóngshìmen yǐjīng kāishǐ dàoshǔ le.

    Còn mười ngày nữa mới được nghỉ, đồng nghiệp đã bắt đầu đếm ngược rồi.

  • 当日dàngrìn

    ngày hôm đó, trong ngày (văn viết, thông báo)

    “本店的蛋糕只卖当日现做的。”

    Běn diàn de dàngāo zhǐ mài dàngrì xiànzuò de.

    Bánh kem của tiệm chỉ bán loại làm ngay trong ngày.

  • 沿用yányòngv

    tiếp tục dùng (cái có từ trước)

    “这条胡同的老名字,一直沿用到今天。”

    Zhè tiáo hútòng de lǎo míngzi, yìzhí yányòng dào jīntiān.

    Tên cũ của con ngõ này vẫn được dùng cho đến ngày nay.