HSK 7–9 · Bài 424 · Bác Sĩ Giải Thích Về Nốt Phổi Phát Hiện Khi Khám Định Kỳ - Nói Điều Còn Tùy Kết Quả Với 视…而定 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 癌áin
ung thư
“早期发现的肺癌,治疗效果往往比较好。”
Zǎoqī fāxiàn de fèi ái, zhìliáo xiàoguǒ wǎngwǎng bǐjiào hǎo.
Ung thư phổi được phát hiện sớm thì hiệu quả điều trị thường khá tốt.
- 恶性èxìngadj
ác tính
“病理报告显示,这个肿块不是恶性的。”
Bìnglǐ bàogào xiǎnshì, zhège zhǒngkuài bú shì èxìng de.
Báo cáo giải phẫu bệnh cho thấy khối u này không phải ác tính.
- 变异biànyìv
biến đổi, đột biến (tế bào, gen, virus)
“病毒在传播过程中会不断发生变异。”
Bìngdú zài chuánbō guòchéng zhōng huì bùduàn fāshēng biànyì.
Virus sẽ liên tục biến đổi trong quá trình lây lan.
- 扩kuòv
mở rộng, nới ra (phạm vi, diện tích)
“新厂房建好以后,停车场还要往东扩一百米。”
Xīn chǎngfáng jiànhǎo yǐhòu, tíngchēchǎng hái yào wǎng dōng kuò yì bǎi mǐ.
Sau khi xưởng mới xây xong, bãi đỗ xe còn phải nới thêm một trăm mét về phía đông.
- 波及bōjív
lan tới, ảnh hưởng tới
“这次停电波及了附近三个小区。”
Zhè cì tíngdiàn bōjí le fùjìn sān gè xiǎoqū.
Đợt mất điện lần này đã ảnh hưởng tới ba khu dân cư lân cận.
- 气管qìguǎnn
khí quản
“孩子把一颗花生吸进了气管,被紧急送进医院。”
Háizi bǎ yì kē huāshēng xījìn le qìguǎn, bèi jǐnjí sòngjìn yīyuàn.
Đứa trẻ hít một hạt lạc vào khí quản, phải đưa gấp vào bệnh viện.
- 微wēiadj
nhỏ, nhẹ, rất ít; vi (như trong 微创: xâm lấn tối thiểu)
“光靠节食减肥,往往收效甚微。”
Guāng kào jiéshí jiǎnféi, wǎngwǎng shōuxiào shèn wēi.
Chỉ dựa vào nhịn ăn để giảm cân thì hiệu quả thường rất ít.
- 定论dìnglùnn
kết luận cuối cùng, kết luận dứt khoát
“这种药是否真的有效,目前学界还没有定论。”
Zhè zhǒng yào shìfǒu zhēnde yǒuxiào, mùqián xuéjiè hái méiyǒu dìnglùn.
Loại thuốc này có thật sự hiệu quả không, hiện giới học thuật vẫn chưa có kết luận dứt khoát.
- 低估dīgūv
đánh giá thấp, xem nhẹ
“我们低估了这项工作的难度,结果晚交了一个星期。”
Wǒmen dīgū le zhè xiàng gōngzuò de nándù, jiéguǒ wǎn jiāo le yí gè xīngqī.
Chúng tôi đã đánh giá thấp độ khó của công việc này, kết quả nộp muộn một tuần.
- 简要jiǎnyàoadj
ngắn gọn, vắn tắt
“请您简要介绍一下病人最近的情况。”
Qǐng nín jiǎnyào jièshào yí xià bìngrén zuìjìn de qíngkuàng.
Mời anh giới thiệu ngắn gọn tình hình gần đây của người bệnh.