HSK 7–9 · Bài 422 · Thương Hiệu Đồ Ăn Vặt Địa Phương Tiến Ra Toàn Quốc - Bàn Chiến Lược Với 着眼于 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 民营mínyíngadj
tư nhân, do tư nhân kinh doanh (không thuộc nhà nước)
“这家民营企业从一个家庭小作坊起步,如今已有上千名员工。”
Zhè jiā mínyíng qǐyè cóng yí gè jiātíng xiǎo zuōfang qǐbù, rújīn yǐ yǒu shàng qiān míng yuángōng.
Doanh nghiệp tư nhân này khởi đầu từ một xưởng nhỏ của gia đình, nay đã có hơn một nghìn nhân viên.
- 巨头jùtóun
ông lớn, tập đoàn hàng đầu (trong một ngành)
“几家零食巨头每年光广告费就要花上好几个亿。”
Jǐ jiā língshí jùtóu měi nián guāng guǎnggàofèi jiùyào huā shàng hǎo jǐ gè yì.
Mấy ông lớn ngành đồ ăn vặt mỗi năm riêng tiền quảng cáo đã tốn mấy trăm triệu tệ.
- 垄断lǒngduànv
độc chiếm, lũng đoạn (thị trường)
“过去,超市的零食货架几乎被两三家大公司垄断了。”
Guòqù, chāoshì de língshí huòjià jīhū bèi liǎng sān jiā dà gōngsī lǒngduàn le.
Trước đây, kệ đồ ăn vặt trong siêu thị gần như bị hai ba công ty lớn độc chiếm.
- 雄厚xiónghòuadj
(vốn, thực lực) hùng hậu, dồi dào
“对手资金雄厚,真打起价格战来,我们耗不起。”
Duìshǒu zījīn xiónghòu, zhēn dǎqǐ jiàgézhàn lái, wǒmen hào bu qǐ.
Đối thủ vốn liếng hùng hậu, nếu thật sự lao vào cuộc chiến giá cả thì chúng ta không cầm cự nổi.
- 扶持fúchív
hỗ trợ, nâng đỡ (thường là nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp, ngành nghề)
“市里出台了新政策,扶持本地的农产品加工企业。”
Shì lǐ chūtái le xīn zhèngcè, fúchí běndì de nóngchǎnpǐn jiāgōng qǐyè.
Thành phố ban hành chính sách mới để hỗ trợ các doanh nghiệp chế biến nông sản địa phương.
- 助力zhùlìv
tiếp sức, góp sức thúc đẩy
“直播带货助力不少县城小品牌走出了大山。”
Zhíbō dài huò zhùlì bùshǎo xiànchéng xiǎo pǐnpái zǒuchū le dàshān.
Bán hàng qua livestream đã tiếp sức cho không ít thương hiệu nhỏ ở huyện vươn ra khỏi vùng núi.
- 进军jìnjūnv
tiến quân, tiến vào (một thị trường, lĩnh vực)
“这个奶茶品牌去年开始进军北方市场。”
Zhège nǎichá pǐnpái qùnián kāishǐ jìn jūn běifāng shìchǎng.
Thương hiệu trà sữa này năm ngoái bắt đầu tiến vào thị trường miền Bắc.
- 开辟kāipìv
khai phá, mở ra (con đường, kênh, thị trường mới)
“他们在东南亚开辟了一条新的销售渠道。”
Tāmen zài Dōngnányà kāipì le yì tiáo xīn de xiāoshòu qúdào.
Họ đã mở ra một kênh bán hàng mới ở Đông Nam Á.
- 大有可为dàyǒukěwéiadj
(thành ngữ) có nhiều triển vọng, có đất để làm nên việc lớn
“年轻人回乡创业,在农产品深加工上大有可为。”
Niánqīng rén huíxiāng chuàngyè, zài nóngchǎnpǐn shēnjiāgōng shàng dàyǒukěwéi.
Người trẻ về quê khởi nghiệp, trong lĩnh vực chế biến sâu nông sản có rất nhiều triển vọng.
- 抗衡kànghéngv
đối chọi, cạnh tranh ngang ngửa
“小厂单靠低价,很难跟大品牌长期抗衡。”
Xiǎo chǎng dān kào dījià, hěn nán gēn dà pǐnpái chángqī kànghéng.
Xưởng nhỏ chỉ dựa vào giá rẻ thì rất khó đối chọi lâu dài với các thương hiệu lớn.