HSK 7–9 · Bài 415 · Phòng Tập Quyền Anh Của Võ Sĩ Giải Nghệ - Nhấn Mạnh "Hễ Làm Là Lâu/Nhiều" Với 一V就是 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 拳击quánjīn

    quyền Anh, đấm bốc

    “他十五岁开始练拳击,一直练到三十多岁才退役。”

    Tā shíwǔ suì kāishǐ liàn quánjī, yìzhí liàn dào sānshí duō suì cái tuìyì.

    Anh ấy bắt đầu tập quyền Anh từ năm mười lăm tuổi, tập mãi đến ngoài ba mươi mới giải nghệ.

  • 拳quánn

    nắm đấm, cú đấm; quyền (môn võ)

    “他出拳又快又准,对手根本躲不开。”

    Tā chū quán yòu kuài yòu zhǔn, duìshǒu gēnběn duǒ bu kāi.

    Anh ấy ra đòn vừa nhanh vừa chính xác, đối thủ hoàn toàn không tránh kịp.

  • 比试bǐshiv

    so tài, đọ sức

    “两个徒弟谁也不服谁,干脆戴上手套比试一下。”

    Liǎng gè túdì shuí yě bù fú shuí, gāncuì dài shàng shǒutào bǐshi yíxià.

    Hai cậu học trò chẳng ai chịu ai, thế là đeo găng vào so tài một phen.

  • 重量级zhòngliàngjín

    hạng nặng (thể thao); tầm cỡ, có sức ảnh hưởng

    “他年轻时打的是重量级,体重一百公斤出头。”

    Tā niánqīng shí dǎ de shì zhòngliàngjí, tǐzhòng yìbǎi gōngjīn chūtóu.

    Hồi trẻ ông ấy thi đấu hạng nặng, nặng hơn một trăm cân một chút.

  • 搏斗bódòuv

    vật lộn, đánh nhau, chiến đấu

    “消防员跟大火搏斗了一整夜,终于保住了仓库。”

    Xiāofángyuán gēn dà huǒ bódòu le yì zhěng yè, zhōngyú bǎo zhù le cāngkù.

    Lính cứu hỏa vật lộn với đám cháy suốt đêm, cuối cùng cũng giữ được nhà kho.

  • 无敌wúdíadj

    vô địch, không ai địch nổi

    “那几年他在省里几乎无敌,很少有人能撑过三个回合。”

    Nà jǐ nián tā zài shěng lǐ jīhū wúdí, hěn shǎo yǒurén néng chēng guo sān gè huíhé.

    Mấy năm đó trong tỉnh anh ấy gần như vô địch, hiếm ai trụ nổi qua ba hiệp.

  • 弱项ruòxiàngn

    điểm yếu, mặt yếu

    “防守一直是她的弱项,教练让她多练躲闪。”

    Fángshǒu yìzhí shì tā de ruòxiàng, jiàoliàn ràng tā duō liàn duǒshǎn.

    Phòng thủ luôn là điểm yếu của cô ấy, huấn luyện viên bảo cô tập né tránh nhiều hơn.

  • 操练cāoliànv

    luyện tập, thao luyện (theo bài bản)

    “新队员每天早上要在院子里操练一个钟头。”

    Xīn duìyuán měi tiān zǎoshang yào zài yuànzi lǐ cāoliàn yí gè zhōngtóu.

    Các đội viên mới mỗi sáng phải thao luyện trong sân một tiếng đồng hồ.

  • 奋力fènlìadv

    dốc sức, gắng hết sức

    “最后一个回合,他奋力反击,把比分追了回来。”

    Zuìhòu yí gè huíhé, tā fènlì fǎnjī, bǎ bǐfēn zhuī le huílai.

    Hiệp cuối cùng, anh ấy dốc sức phản công, gỡ lại được điểm số.

  • 抡lūnv

    vung (tay, búa…) thật mạnh

    “他抡起大锤,一下就把木桩砸进了土里。”

    Tā lūn qǐ dà chuí, yí xià jiù bǎ mùzhuāng zá jìn le tǔ lǐ.

    Anh ấy vung búa tạ, một nhát đã nện cọc gỗ ngập xuống đất.