HSK 7–9 · Bài 411 · Đêm Trao Giải Thường Niên - Khen Thưởng Trang Trọng Với 予以 / 给予 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 颁发bānfāv
trao, cấp (giải thưởng, giấy chứng nhận); ban hành
“校长为毕业生一一颁发了证书。”
Xiàozhǎng wèi bìyèshēng yīyī bānfā le zhèngshū.
Hiệu trưởng lần lượt trao bằng cho từng sinh viên tốt nghiệp.
- 奖赏jiǎngshǎngn
phần thưởng, sự khen thưởng
“对孩子来说,父母的一句夸奖就是最好的奖赏。”
Duì háizi lái shuō, fùmǔ de yí jù kuājiǎng jiùshì zuìhǎo de jiǎngshǎng.
Với trẻ con, một lời khen của bố mẹ chính là phần thưởng tốt nhất.
- 卓越zhuóyuèadj
xuất sắc, ưu tú, vượt trội
“这家医院以卓越的心脏外科闻名全国。”
Zhè jiā yīyuàn yǐ zhuóyuè de xīnzàng wàikē wénmíng quánguó.
Bệnh viện này nổi tiếng cả nước nhờ khoa phẫu thuật tim xuất sắc.
- 立功lìgōngv
lập công
“这条线索是他找到的,这次他为破案立功不小。”
Zhè tiáo xiànsuǒ shì tā zhǎodào de, zhè cì tā wèi pò'àn lìgōng bù xiǎo.
Manh mối này là do anh ấy tìm ra, lần này anh ấy lập công không nhỏ trong việc phá án.
- 光荣guāngróngadj
vinh quang, vẻ vang, vinh dự
“能代表全市参加比赛,她觉得很光荣。”
Néng dàibiǎo quánshì cānjiā bǐsài, tā juéde hěn guāngróng.
Được đại diện cho cả thành phố đi thi đấu, cô ấy thấy rất vinh dự.
- 德才兼备décáijiānbèiadj
(thành ngữ) vừa có đức vừa có tài
“选拔干部,要看是不是德才兼备。”
Xuǎnbá gànbù, yào kàn shì bu shì décáijiānbèi.
Tuyển chọn cán bộ phải xem người đó có vừa có đức vừa có tài hay không.
- 正能量zhèngnéngliàngn
năng lượng tích cực, điều tích cực lan tỏa
“她每天早上都在群里分享一句鼓励的话,满满的正能量。”
Tā měi tiān zǎoshang dōu zài qún lǐ fēnxiǎng yí jù gǔlì de huà, mǎnmǎn de zhèngnéngliàng.
Sáng nào cô ấy cũng chia sẻ một câu khích lệ trong nhóm, tràn đầy năng lượng tích cực.
- 鹤立鸡群hèlìjīqúnv
(thành ngữ) hạc đứng giữa bầy gà, nổi bật hẳn lên giữa đám đông
“他一米九的个子,站在新生中间简直鹤立鸡群。”
Tā yì mǐ jiǔ de gèzi, zhàn zài xīnshēng zhōngjiān jiǎnzhí hèlìjīqún.
Anh ấy cao một mét chín, đứng giữa đám tân sinh viên đúng là nổi bật hẳn lên.
- 当晚dàngwǎnn
ngay tối hôm đó
“接到通知以后,他当晚就坐高铁赶回了上海。”
Jiēdào tōngzhī yǐhòu, tā dàngwǎn jiù zuò gāotiě gǎnhuí le Shànghǎi.
Sau khi nhận được thông báo, ngay tối hôm đó anh ấy đã đi tàu cao tốc về Thượng Hải.
- 礼堂lǐtángn
hội trường, lễ đường
“开学典礼在学校的大礼堂举行。”
Kāixué diǎnlǐ zài xuéxiào de dà lǐtáng jǔxíng.
Lễ khai giảng được tổ chức tại hội trường lớn của trường.