HSK 7–9 · Bài 410 · Cái Kết Bỏ Ngỏ Của Tiểu Thuyết Trinh Thám - Nói Về Điều Không Thể Biết Với 不得而知 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 侦探zhēntànn

    thám tử

    “这部小说的侦探是一位退休的中学老师。”

    Zhè bù xiǎoshuō de zhēntàn shì yí wèi tuìxiū de zhōngxué lǎoshī.

    Thám tử trong cuốn tiểu thuyết này là một giáo viên trung học đã nghỉ hưu.

  • 凶手xiōngshǒun

    hung thủ, kẻ giết người

    “直到最后一页,读者才知道凶手就在身边。”

    Zhídào zuìhòu yí yè, dúzhě cái zhīdào xiōngshǒu jiù zài shēnbiān.

    Đến tận trang cuối cùng, người đọc mới biết hung thủ ở ngay bên cạnh.

  • 破案pò'ànv

    phá án

    “警方靠一段监控录像,三天就破案了。”

    Jǐngfāng kào yí duàn jiānkòng lùxiàng, sān tiān jiù pò'àn le.

    Cảnh sát nhờ một đoạn ghi hình camera giám sát mà phá án chỉ trong ba ngày.

  • 尸体shītǐn

    thi thể, xác chết

    “故事一开头,渔民就在江边发现了一具尸体。”

    Gùshì yì kāitóu, yúmín jiù zài jiāngbiān fāxiàn le yí jù shītǐ.

    Ngay đầu câu chuyện, ngư dân đã phát hiện một thi thể bên bờ sông.

  • 同伙tónghuǒn

    đồng bọn, tòng phạm

    “他一个人搬不动保险柜,肯定还有同伙。”

    Tā yí gèrén bān bu dòng bǎoxiǎnguì, kěndìng háiyǒu tónghuǒ.

    Một mình hắn không khiêng nổi két sắt, chắc chắn còn có đồng bọn.

  • 栽赃zāizāngv

    vu oan giá họa, cài tang vật để đổ tội

    “有人把赃物塞进他的柜子,想栽赃给他。”

    Yǒurén bǎ zāngwù sāijìn tā de guìzi, xiǎng zāizāng gěi tā.

    Có kẻ nhét tang vật vào tủ của anh ta, định đổ tội cho anh ta.

  • 陷害xiànhàiv

    hãm hại, gài bẫy hại người

    “小说里的管家被人陷害,差点替别人坐了牢。”

    Xiǎoshuō lǐ de guǎnjiā bèi rén xiànhài, chàdiǎn tì biéren zuò le láo.

    Người quản gia trong truyện bị kẻ khác hãm hại, suýt nữa phải ngồi tù thay người khác.

  • 水落石出shuǐluòshíchūv

    (thành ngữ) nước rút đá lộ, sự thật được phơi bày

    “这件事迟早会水落石出,你别太担心。”

    Zhè jiàn shì chízǎo huì shuǐluòshíchū, nǐ bié tài dānxīn.

    Chuyện này sớm muộn gì sự thật cũng sẽ sáng tỏ, anh đừng lo quá.

  • 结局jiéjún

    kết cục, cái kết (của truyện, phim)

    “这部电视剧的结局太仓促,观众很不满意。”

    Zhè bù diànshìjù de jiéjú tài cāngcù, guānzhòng hěn bù mǎnyì.

    Cái kết của bộ phim truyền hình này quá vội vàng, khán giả rất không hài lòng.

  • 悬xuánv

    treo; (việc) còn bỏ ngỏ, chưa giải quyết

    “合同签不签,到现在还悬着呢。”

    Hétong qiān bu qiān, dào xiànzài hái xuán zhe ne.

    Có ký hợp đồng hay không, đến giờ vẫn còn treo lơ lửng đấy.