HSK 7–9 · Bài 41 · Thế Chấp Nhà Cứu Thương Hiệu Lâu Đời - Sẵn Sàng Trả Giá Với 不惜
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 抵押dǐyāv, n
thế chấp, cầm cố; tài sản thế chấp
“他用自己的车作抵押,从银行贷了十万块。”
Tā yòng zìjǐ de chē zuò dǐyā, cóng yínháng dài le shí wàn kuài.
Anh ấy dùng xe của mình làm tài sản thế chấp, vay ngân hàng một trăm nghìn tệ.
- 倾家荡产qīngjiādàngchǎnidiom
khuynh gia bại sản, mất sạch gia sản
“他年轻时投资失败,差点儿倾家荡产。”
Tā niánqīng shí tóuzī shībài, chàdiǎnr qīngjiādàngchǎn.
Hồi trẻ anh ấy đầu tư thất bại, suýt nữa mất sạch gia sản.
- 豁出去huōchuquv
liều một phen, bất chấp tất cả (khẩu ngữ)
“这次比赛她豁出去了,每天练到深夜。”
Zhè cì bǐsài tā huōchuqu le, měi tiān liàn dào shēnyè.
Cuộc thi lần này cô ấy liều hết sức, ngày nào cũng tập đến khuya.
- 周转zhōuzhuǎnv, n
quay vòng (vốn, tiền); sự quay vòng vốn
“公司一时资金周转不开,只好向银行贷款。”
Gōngsī yìshí zījīn zhōuzhuǎn bu kāi, zhǐhǎo xiàng yínháng dàikuǎn.
Công ty nhất thời không xoay xở được vốn, đành phải vay ngân hàng.
- 挽救wǎnjiùv
cứu vãn, cứu (khỏi nguy cơ thất bại, mất mát)
“医生们连续工作了十个小时,终于挽救了病人的生命。”
Yīshēngmen liánxù gōngzuò le shí gè xiǎoshí, zhōngyú wǎnjiù le bìngrén de shēngmìng.
Các bác sĩ làm việc liên tục mười tiếng, cuối cùng đã cứu được tính mạng bệnh nhân.
- 信誉xìnyùn
uy tín, chữ tín
“做生意最要紧的是信誉,答应客户的事一定要做到。”
Zuò shēngyi zuì yàojǐn de shì xìnyù, dāying kèhù de shì yídìng yào zuòdào.
Làm ăn quan trọng nhất là chữ tín, việc đã hứa với khách nhất định phải làm được.
- 老字号lǎozìhàon
cửa hiệu, thương hiệu lâu đời (có tiếng từ nhiều thế hệ)
“这家点心铺是一家有八十年历史的老字号。”
Zhè jiā diǎnxinpù shì yì jiā yǒu bāshí nián lìshǐ de lǎozìhào.
Tiệm bánh ngọt này là một cửa hiệu lâu đời có tám mươi năm lịch sử.
- 招牌zhāopain
biển hiệu; danh tiếng, thương hiệu (nghĩa bóng); món tủ (招牌菜)
“红烧肉是这家饭馆的招牌菜。”
Hóngshāoròu shì zhè jiā fànguǎn de zhāopaicài.
Thịt kho tàu là món tủ của quán ăn này.
- 振兴zhènxīngv
chấn hưng, làm hưng thịnh trở lại
“这位年轻人回到家乡,想振兴快要失传的竹编手艺。”
Zhè wèi niánqīng rén huídào jiāxiāng, xiǎng zhènxīng kuàiyào shīchuán de zhúbiān shǒuyì.
Chàng trai trẻ này trở về quê, muốn chấn hưng nghề đan tre sắp thất truyền.
- 拖欠tuōqiànv
nợ dây dưa, chậm trả (tiền lương, tiền hàng…)
“公司从来没有拖欠过员工一分钱工资。”
Gōngsī cónglái méiyǒu tuōqiàn guo yuángōng yì fēn qián gōngzī.
Công ty chưa bao giờ chậm trả nhân viên một đồng lương nào.